
Máy lọc khí thở Hankinson CBA Series là máy lọc khí thở của Hankinson (SPX FLOW), chuyển khí nén công nghiệp thành khí thở an toàn cho người sử dụng.
Thiết bị loại bỏ CO, hơi dầu, mùi và hơi ẩm khỏi khí nén, chuyển hóa thành khí thở đạt tiêu chuẩn an toàn cho các ứng dụng bảo hộ hô hấp.

Tích hợp giám sát chất lượng khí liên tục, cảnh báo khi vượt ngưỡng, bảo vệ sức khỏe người lao động.
| Application | Compressed Breathing Air Use |
|---|---|
| Power Generation | Furnaces, boilers and holding tank workers use breathing air to guard against contaminated atmospheric conditions |
| Petrochemical Manufacturing | Protects workers from hazardous fumes, gases and vapors. |
| Construction | Workers require PPE for protection when working in asbestos abatement environments. |
| Sandblasting/Spray Painting | Protects workers from atomized VOC’s emitted during this application process. |
| General Industrial | Confined spaces present hazardous breathing conditions when working in areas with poor air circulation, such as tanks, vats and boilers. |
| Model No. | InletFlow1 | OutletFlow1 | Điện áp | In/OutConnections | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SCFM | NM3/H | SCFM | NM3/H | V/PH/HZ | IN | |
| CBA15 | 18 | 31 | 15 | 26 | 85-264/1/47-63 AC11.5-28 V DC | 1 NPT |
| CBA25 | 30 | 51 | 25 | 42 | 1 NPT | |
| CBA35 | 42 | 71 | 35 | 59 | 1 NPT | |
| CBA50 | 60 | 102 | 50 | 85 | 1 NPT | |
| CBA75 | 90 | 153 | 75 | 127 | 1 NPT | |
| CBA95 | 114 | 194 | 95 | 161 | 1 NPT | |
| CBA135 | 162 | 275 | 135 | 229 | 1 NPT | |
| CBA205 | 246 | 418 | 205 | 348 | 1.5 NPT | |
| CBA305 | 366 | 622 | 305 | 518 | 2 NPT | |
| CBA375 | 450 | 765 | 375 | 637 | 2 NPT | |
| CBA490 | 590 | 1002 | 490 | 833 | 2 NPT | |
| CBA625 | 750 | 1274 | 625 | 1062 | 2 NPT | |
| CBA775 | 930 | 1580 | 775 | 1317 | 3 FLG | |
| CBA940 | 1130 | 1920 | 940 | 1597 | 3 FLG |
| MODEL | DIMENSIONS | WEIGHT | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H | W | D | ||||||
| IN | MM | IN | MM | IN | MM | LBS | KG | |
| CBA 15 | 49 | 1,244 | 42 | 1,067 | 35 | 889 | 440 | 200 |
| CBA 25 | 49 | 1,244 | 42 | 1,067 | 35 | 889 | 450 | 204 |
| CBA 35 | 49 | 1,244 | 42 | 1,067 | 35 | 889 | 455 | 206 |
| CBA 50 | 64 | 1,615 | 43 | 1,097 | 38 | 962 | 560 | 254 |
| CBA 75 | 79 | 2,006 | 43 | 1,097 | 35 | 889 | 700 | 317 |
| CBA 95 | 56 | 1,443 | 50 | 1,270 | 45 | 1,137 | 820 | 372 |
| CBA 135 | 56 | 1,443 | 53 | 1,356 | 43 | 1,092 | 820 | 372 |
| CBA 205 | 75 | 1,905 | 62 | 1,575 | 45 | 1,143 | 1,190 | 540 |
| CBA 305 | 65 | 1,651 | 66 | 1,674 | 52 | 1,327 | 1,405 | 637 |
| CBA 375 | 74 | 1,871 | 67 | 1.702 | 52 | 1,330 | 1,560 | 708 |
| CBA 490 | 103 | 2,616 | 55 | 1,397 | 69 | 1.753 | 1,650 | 748 |
| CBA 625 | 107 | 2,718 | 62 | 1,575 | 75 | 1,905 | 2,800 | 1,270 |
| CBA 775 | 112 | 2,845 | 62 | 1,575 | 83 | 2,108 | 3,275 | 1,486 |
| CBA 940 | 115 | 2,921 | 66 | 1,676 | 82 | 2,083 | 3,750 | 1,701 |
| Contaminantsmg/m3 | Maximum Allowable ConcentrationOSHA1 CSA | Power Outlet Rated Conditions | |
|---|---|---|---|
| Carbon Monoxide(CO) | 10 | 5 | 95% Conversion5 |
| Carbon Dioxide(CO2) | 1000 | 500 | 2 |
| Oil(Condensed Hydrocarbons) | 5 | 1 | 0 |
| Oil Vapor(Gaseous Hydrocarbons) | ____ | ____ | < 0.023 |
| Odor | Lack of noticeable odor | _4 |
| Model No. | Prefilters | Catalyst | Afterfilters | ||
|---|---|---|---|---|---|
| PF | UF | Cartridge | PF | CF | |
| CBA15 | F02-PF-DG1 | F02-UF-DG1 | CC0 | F02-PF-TG1 | F02-CF-T |
| CBA25 | F03-PF-DG1 | F03-UF-DG1 | CC0 | F03-PF-TG1 | F03-CF-T |
| CBA35 | F04-PF-DG1 | F04-UF-DG1 | CC0 | F04-PF-TG1 | F04-CF-T |
| CBA50 | F06-PF-DG1 | F06-UF-DG1 | CC1 | F06-PF-TG1 | F06-CF-T |
| CBA75 | F07-PF-DG1 | F07-UF-DG1 | CC1 | F07-PF-TG1 | F07-CF-T |
| CBA95 | F08-PF-DG1 | F08-UF-DG1 | CC2 | F08-PF-TG1 | F08-CF-T |
| CBA135 | F10-PF-DG1 | F10-UF-DG1 | CC2 | F10-PF-TG1 | F10-CF-T |
| CBA205 | F10-PF-DG1 | F10-UF-DG1 | CC3 | F10-PF-TG1 | F10-CF-T |
| CBA305 | F12-PF-DG1 | F12-UF-DG1 | CC4 | F12-PF-TG1 | F12-CF-T |
| CBA375 | F13-PF-DG1 | F13-UF-DG1 | CC5 | F13-PF-TG1 | F13-CF-T |
| CBA490 | F14-PF-Z2G1 | F14-UF-Z2G1 | CC6 | F14-PF-G1 | F14-CF |
| CBA625 | F14-PF-Z2G1 | F14-UF-Z2G1 | CC7 | F14-PF-G1 | F14-CF |
| CBA775 | F15-PF-Z2G1 | F15-UF-Z2G1 | CC8 | F15-PF-G1 | F15-CF |
| CBA940 | F16-PF-Z3G1 | F16-UF-Z2G1 | CC9 | F16-PF-G1 | F16-CF |
Máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén Hankinson (SPX FLOW) được phân phối chính hãng bởi Công ty Thiết bị công nghiệp Á Đông. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp.
Xem thêm sản phẩm cùng danh mục: Máy sấy khí Hankinson (SPX).
![[Dịch vụ] Dịch vụ & Hỗ trợ Hankinson (SPX FLOW)](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/hankison-hitn-series-high-inlet-tempera-300x300.jpg)
![[Cho thuê] Cho thuê thiết bị xử lý khí nén Hankinson (SPX FLOW)](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/hankison-art-5-300x200.jpg)
![[Công nghệ] Công nghệ máy sấy khí hấp thụ (Desiccant) Hankinson](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/hankison-art-3-300x300.jpg)
![[Công nghệ] Công nghệ máy sấy khí kiểu màng (Membrane) Hankinson](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/hankison-art-2-300x300.jpg)











