Máy thổi khí ly tâm Changsha Blower A Series

Máy thổi khí ly tâm (centrifugal blower) A Series – Changsha Blower. Phân phối bởi Thiết bị công nghiệp Á Đông.

Máy thổi khí ly tâm Changsha Blower A Series (A series single stage low speed centrifugal blower) là dòng máy thổi khí ly tâm (centrifugal blower) của Changsha Blower – Nhà máy Quạt gió Trường Sa (Trung Quốc), thương hiệu chuyên sản xuất máy thổi khí Roots, quạt ly tâm và bơm chân không cho công nghiệp.

Máy thổi khí ly tâm Changsha Blower A Series Máy thổi khí ly tâm Changsha Blower A Series Máy thổi khí ly tâm Changsha Blower A Series Máy thổi khí ly tâm Changsha Blower A Series

Đặc điểm & ưu điểm

  • Cung cấp lưu lượng khí lớn, hiệu suất cao, vận hành êm
  • Thiết kế một cấp/nhiều cấp, dải áp suất linh hoạt
  • Phù hợp lò hơi, luyện kim, xử lý nước, thông gió công nghiệp
  • Độ tin cậy cao, chi phí bảo trì thấp
  • Tiết kiệm năng lượng khi vận hành liên tục

Bảng thông số kỹ thuật / Catalog model

Type

Intake condition

pressure rise (kpa)

La(kW)

Po(kW)

deliver medium

capacity (m3/min)

pressure (kgf/cm2)

temperature (℃)

AI200-1.20/1.0

air

200

1.0

20

19.6

95.0

125

AI250-1.30/1.0

air

250

1.0

20

29.4

168

220

AI250-1.35/1.0

air

250

1.0

20

34.3

196

250

AI250-1.27/1.0

coal gas

250

1.0

30

26.5

185

220

AI250-1.26/0.95

Include SO2

250

0.95

40

30

173

220

AI300-1.25/1.0

air

300

1.0

20

24.5

160

185

AI300-1.35/1.0

air

300

1.0

20

34.3

230

280

AI300-1.13/1.05

Coke Oven Gas

300

1.05

35

7.84

65.0

90

AI300-1.24/0.95

Include SO2

300

0.95

40

28.4

195

250

AI350-1.12/0.95

coal gas

350

0.95

40

16.7

92

110

AI350-1.24/0.95

Include SO2

350

0.95

40

28.4

195

250

AI400-1.35/1.0

air

400

1.0

20

34.3

315

355

AI400-1.24/0.95

Include SO2

400

0.95

40

28.4

261

315

AI500-1.30/1.0

air

500

1.0

20

29.4

336

400

AI500-1.24/1.0

coal gas

500

1.0

30

23.5

241

280

AI500-1.22/0.95

Include SO2

500

0.95

40

26.5

296

355

AI600-1.2/1.0

air

600

1.0

20

19.6

265

315

AI750-1.24/1.0

air

750

1.0

20

23.5

340

400

AI800-1.3/1.0

air

800

1.0

20

29.4

515

630

AI800-1.19/1.03

coal gas

800

1.03

35

15.7

305

355

AI900-1.04/0.842

coal gas

900

0.842

65

19.6

410

450

AII1000-1.17/1.05

coal gas

1000

1.03

35

12

265

315

AII1200-1.28/1.0

air

1200

1.0

20

27.4

690

800

AII1400-1.2/1.0

air

1400

1.0

20

19.6

579

710

AII1500-1.0/0.73

coal gas

1500

0.73

50

26.5

805

900

AII1600-1.0/0.73

coal gas

1600

0.73

50

26.5

860

1000

AII1800-1.0/0.73

coal gas

1800

0.73

50

26.5

960

1120

AII2000-1.0/0.73

coal gas

2000

0.73

50

26.5

1070

1250

AII2000-1.35/1.0

air

2000

1.0

20

34.3

1370

1600