Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (dòng KRNAB) ứng dụng công nghệ PSA, dùng khí nén làm nguyên liệu, vận hành ở nhiệt độ thường, bảo trì thấp và tự động hoàn toàn. Độ tinh khiết điều chỉnh 95%–99,999%, công suất 2–120 Nm³/h với cấu hình module linh hoạt. Các chi tiết tiếp xúc khí làm bằng thép không gỉ hoặc hợp kim nhôm chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp cho thực phẩm, dược phẩm và điện tử.
| Lưu lượng | 2–120 Nm³/h |
| Độ tinh khiết nitơ | 95%–99,999% |
| Áp suất đầu ra | 0,1–1,0 MPa |
| Điểm sương | ≤-45℃ |
|
Model |
Lưu lượng(Nm3/hr) |
Độ tinh khiết N₂(%) |
Yêu cầu khí nén |
Ống vào |
Ống ra |
Kích thước |
Khối lượng |
|
KRNAB-1 |
11.4 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G1/2 |
G1/2 |
700*700*2000 |
210 |
|
8.1 |
99 |
||||||
|
6.8 |
99.5 |
||||||
|
5.4 |
99.9 |
||||||
|
4.5 |
99.95 |
||||||
|
3.5 |
99.99 |
||||||
|
2.8 |
99.995 |
||||||
|
2 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-2 |
22.8 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G1/2 |
G1/2 |
900*700*2000 |
280 |
|
16.2 |
99 |
||||||
|
13.5 |
99.5 |
||||||
|
10.8 |
99.9 |
||||||
|
8.9 |
99.95 |
||||||
|
6.9 |
99.99 |
||||||
|
5.7 |
99.995 |
||||||
|
4.3 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-3 |
34.2 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G1/2 |
G1/2 |
1100*700*2000 |
350 |
|
24.3 |
99 |
||||||
|
20.3 |
99.5 |
||||||
|
16.2 |
99.9 |
||||||
|
13.4 |
99.95 |
||||||
|
10.5 |
99.99 |
||||||
|
8.8 |
99.995 |
||||||
|
7.1 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-4 |
45.6 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G3/4 |
G1/2 |
1300*700*2000 |
450 |
|
32.4 |
99 |
||||||
|
27 |
99.5 |
||||||
|
21.6 |
99.9 |
||||||
|
17.7 |
99.95 |
||||||
|
13.8 |
99.99 |
||||||
|
11.7 |
99.995 |
||||||
|
9.6 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-5 |
57 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G3/4 |
G1/2 |
1450*700*2000 |
500 |
|
40.5 |
99 |
||||||
|
32.4 |
99.5 |
||||||
|
26.6 |
99.9 |
||||||
|
20.8 |
99.95 |
||||||
|
17.2 |
99.99 |
||||||
|
14.6 |
99.995 |
||||||
|
12 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-6 |
68.4 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G3/4 |
G1/2 |
1650*700*2000 |
600 |
|
48.6 |
99 |
||||||
|
40.5 |
99.5 |
||||||
|
32.4 |
99.9 |
||||||
|
26.6 |
99.95 |
||||||
|
20.8 |
99.99 |
||||||
|
17.6 |
99.995 |
||||||
|
14.4 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-7 |
79.8 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G3/4 |
G1/2 |
1750*700*2000 |
700 |
|
56.7 |
99 |
||||||
|
47.3 |
99.5 |
||||||
|
37.8 |
99.9 |
||||||
|
31.1 |
99.95 |
||||||
|
24.3 |
99.99 |
||||||
|
20.6 |
99.995 |
||||||
|
16.8 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-8 |
91.3 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G1 |
G1/2 |
2000*700*2000 |
780 |
|
64.8 |
99 |
||||||
|
54 |
99.5 |
||||||
|
43.2 |
99.9 |
||||||
|
35.6 |
99.95 |
||||||
|
27.9 |
99.99 |
||||||
|
23.6 |
99.995 |
||||||
|
19.2 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-9 |
102.7 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G1 |
G1/2 |
2150*700*2000 |
900 |
|
72.9 |
99 |
||||||
|
60.8 |
99.5 |
||||||
|
48.6 |
99.9 |
||||||
|
39.7 |
99.95 |
||||||
|
30.7 |
99.99 |
||||||
|
26.2 |
99.995 |
||||||
|
21.6 |
99.999 |
||||||
|
KRNAB-10 |
114.1 |
95 |
Meet ISO 8573-1:2010 standard 2:4:1 |
G1 |
G1/2 |
2250*700*2000 |
1000 |
|
81 |
99 |
||||||
|
67.5 |
99.5 |
||||||
|
54 |
99.9 |
||||||
|
44.3 |
99.95 |
||||||
|
34.5 |
99.99 |
||||||
|
29.3 |
99.995 |
||||||
|
23 |
99.999 |



Á Đông Group – Nhà phân phối thiết bị tách khí Kerong Gas tại Việt Nam
Công ty Á Đông Group cung cấp chính hãng thiết bị tách khí Kerong Gas (Henan Kerong Gas Equipment Co., Ltd): máy tạo nitơ, máy tạo oxy, máy tách khí kiểu màng, máy cracking amoniac, hệ thống thu hồi và tinh chế khí hydro. Liên hệ để được tư vấn kỹ thuật, báo giá tốt nhất và hỗ trợ lắp đặt, bảo hành trên toàn quốc.
📄 Tải catalog kỹ thuật Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB) (PDF)







