Máy nén khí trục vít ngâm dầu Chicago Pneumatic CPF Series 110-315kw

Máy nén khí trục vít ngâm dầu Chicago Pneumatic CPF Series 110-315kw

Máy nén khí trục vít ngâm dầu Chicago Pneumatic CPF Series 110-315kw

Dòng CPF – Máy nén khí trục vít phun dầu

Dòng sản phẩm CPF 110-315kW được chế tạo với các giải pháp chuyên nghiệp nhằm đạt hiệu suất tối đa. Thế hệ mới này được ra mắt để đáp ứng nhu cầu về lưu lượng khí đủ lớn khi được ứng dụng trong các ngành công nghiệp công suất cao.

Luôn đáng tin cậy

Dòng sản phẩm CPF mang lại khả năng vận hành đáng tin cậy, ngay cả trong môi trường 46°C. Hệ thống truyền động kín đạt chuẩn IP55 hoạt động hiệu quả trong điều kiện bụi bẩn và ẩm ướt.

Chi phí vận hành thấp

Dòng máy nén CPF tiêu thụ năng lượng thấp nhờ thiết kế bộ phận trục vít hiệu suất cao do chính hãng thiết kế. Với gói ICONS, bạn sẽ nhận được cảnh báo từ bộ điều khiển trực tiếp trên máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh, giúp bạn giám sát và tối ưu hóa máy nén từ xa.

Máy nén khí trục vít phun dầu tốc độ cố định CPF 110-315kW mang đến cho bạn giải pháp chuyên nghiệp để đạt năng suất tối đa.

Máy nén khí trục vít phun dầu tốc độ cố định CPF 110-315kW đảm bảo hoạt động bền bỉ, đáng tin cậy với chi phí năng lượng thấp hơn. Thế hệ mới được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp công suất cao.

Những lợi ích chính của CPF 110-315kW

Dòng sản phẩm CPF 110-315kW được thiết kế dựa trên các yếu tố thiết kế nội bộ của Chicago Pneumatic, đảm bảo chất lượng khí nén và hiệu quả hoạt động. Sản phẩm bao gồm bộ làm mát khí hoặc nước riêng biệt, bộ lọc khí và quạt tích hợp. 

Nhờ hệ thống truyền động được thiết kế hiệu suất cao, CPF 110-315kW có thể đáp ứng nhu cầu gió tối đa lên đến 315kW.

Những lợi ích chính bao gồm việc tích hợp bộ điều khiển ES4000 T với khả năng kết nối thông minh và các biểu tượng ICONS giúp bạn giám sát và tối ưu hóa máy nén từ xa.

Technical specifications

CPF 110-315kW Aircooled-50Hz

Model Pressure Motor Capacity Nosie Connection Dimension
  Mpa hp kW l/s cfm dB(A)±2  

Length

(mm)

Width

(mm)

Height

(mm)

CPF220 0.7-1.0 220 160 443-1066 939-1066 78 DN80 2880 1754 1930
CPF270 0.7-1.0 270 200 517-607 1094-1285 80 DN100 3502 1754 1983
CPF340 0.7-1.0 340 250 643-755 1363-1599 80 DN100 3502 1754 1983
CPF450 0.8-1.0 450 315 905-1000 1918-2119 81 DN125 5141 1893 2353
CPF151 0.7-1.0 150 110 312-370 660-784 78 DN80 2880 1754 1930
CPF181 0.7-1.0 180 132 378-433 801-918 78 DN80 2880 1754 1930
CPF221 0.7-1.0 220 160 445-515  943-1091 80 DN100 3502 1754 1983
CPF271 0.7-1.0 270 200 555-653 1176-1384 77 DN100 4800 2150 2250
CPF341 0.8-1.0 340 250 656-705 1390-1494 77 DN100 4800 2150 2250
CPF 110-315kW Aircooled-50Hz

CPF 110-315kW Watercooled-50Hz

Model Pressure Motor Capacity Noise Connection Dimension
  MPa hp kW l/s cfm dB(A)±2   Length(mm) Width(mm) Height(mm)
CPF220 0.7-1.0 220 160 443-503 939-1066 75 DN80 2880 1754 1980
CPF270 0.7-1.0 270 200 517-607 1094-1285 77 DN100 2902 1754 1980
CPF340 0.7-1.0 340 250 643-755 1363-1599 77 DN100 2902 1754 1980
CPF450 0.8-1.0 450 315 905-1000 1918-2119 79 DN125 3491 1880 2100
CPF151 0.7-1.0 150 110 312-370 660-784 75 DN80 2880 1754 1930
CPF181 0.7-1.0 180 132 378-433 801-918 75 DN80 2880 1754 1930
CPF221 0.7-1.0 220 160 445-515 943-1091 77 DN100 2902 1754 1980
CPF271 0.7-1.0 270 200 555-653 1176-1384 77 DN100 3600 2150 2250
CPF341 0.8-1.0 340 250 656-706 1390-1494 77 DN100 3600 2150 2250
CPF110-315kW Watercooled-50Hz

 

Á ĐÔNG GROUP – ADE GROUP

Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline 1: 098 194 1795 (24/7)
Email: david@adonggroup.com

Hotline 2: 096 778 6962 (24/7)
Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com

Website: sullivan-palatek.vn