
Máy nén khí PET Ingersoll Rand được thiết kế riêng cho ngành thổi chai PET, đáp ứng những thách thức khắt khe của quy trình thổi phôi với công nghệ tiên tiến tùy biến theo nhu cầu sản xuất. Dòng máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series là máy nén piston cao áp không dầu, mang lại thiết kế bền bỉ trong một cụm siêu tiết kiệm năng lượng, tối ưu tổng chi phí sở hữu.
Điểm đột phá của máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series là thiết kế động cơ không trục (shaftless) truyền 100% công suất động cơ vào bộ truyền động, loại bỏ tổn thất năng lượng; hệ truyền động không dây curoa giúp giảm bảo trì và tiết kiệm thời gian.
Máy nén khí PET Ingersoll Rand phục vụ thổi chai PET (nước giải khát, nước tinh khiết, dầu ăn, hóa mỹ phẩm), buồng mô phỏng áp suất cao và các quy trình đặc biệt khác. Khí 100% không dầu ISO 8573-1 Class 0 đảm bảo an toàn vệ sinh cho ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.
| Model | Lưu lượng FAD (cfm) | Áp suất (barg / psig) | Tốc độ (rpm) | Công suất trục (HP) | Cỡ động cơ (HP) |
|---|---|---|---|---|---|
| WH28 | 955 | 40 / 580 | 710 | 343 | 375 |
| WH29 | 1024 | 40 / 580 | 710 | 371 | 435 |
| WH40 | 1308 | 40 / 580 | 710 | 476 | 516 |
| WH50 | 1819 | 40 / 580 | 710 | 670 | 737 |
| Model | Lưu lượng FAD (cfm) | Áp suất (barg / psig) | Tốc độ (rpm) | Công suất trục (HP) | Cỡ động cơ (HP) |
|---|---|---|---|---|---|
| WH28 | 962 | 30 / 435 | 710 | 313 | 375 |
| WH29 | 1032 | 30 / 435 | 710 | 339 | 435 |
| WH40 | 1314 | 30 / 435 | 710 | 436 | 470 |
| WH50 | 1834 | 30 / 435 | 710 | 598 | 737 |
Theo thời gian, năng lượng để vận hành hệ thống khí nén là chi phí lớn nhất của một máy nén khí, đặc biệt trong bối cảnh giá điện biến động. Vì vậy, để xác định chính xác lợi tức đầu tư, cần cân nhắc tổng chi phí vòng đời của máy nén khí PET Ingersoll Rand: chi phí đầu tư ban đầu, tiêu thụ điện và chi phí bảo trì. Khả năng tiết kiệm điện của WH-Series giúp rút ngắn đáng kể thời gian hoàn vốn, và mức tiết kiệm càng tăng khi tần suất sử dụng càng cao. Là đại lý chính hãng, Á Đông Group cung cấp máy nén khí PET Ingersoll Rand kèm dịch vụ tư vấn, lắp đặt và bảo trì trọn gói cho thị trường Việt Nam.
Ngoài WH-Series, máy nén khí PET Ingersoll Rand còn có VH-Series (piston cao áp) và dòng ly tâm 4 cấp cho công suất lớn. Thông số theo công bố của Ingersoll Rand.
Xem thêm các dòng máy nén khí Ingersoll Rand chính hãng tại Á Đông Group, hoặc tham khảo thông tin nhà sản xuất tại trang Ingersoll Rand.
Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series được Á Đông Group cung cấp chính hãng, đầy đủ CO/CQ và chế độ bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Khi lựa chọn Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series, quý khách nhận được thiết bị hiệu suất cao, độ bền vượt trội, tiết kiệm điện năng cùng dịch vụ lắp đặt, bảo trì và phụ tùng chính hãng trên toàn quốc. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ tư vấn chọn Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series phù hợp nhất với công suất, lưu lượng và áp suất mà nhà máy của bạn cần.
Là đại lý Ingersoll Rand, Á Đông Group cam kết cung cấp Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series hàng chính hãng 100%, nguyên đai nguyên kiện, giá cạnh tranh và giao hàng toàn quốc. Chúng tôi hỗ trợ khảo sát hiện trường, thiết kế hệ thống khí nén, lắp đặt – chạy thử, đào tạo vận hành và bảo trì định kỳ. Kho phụ tùng, lọc, dầu và linh kiện thay thế cho Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series luôn có sẵn, giúp nhà máy vận hành liên tục, giảm thời gian dừng máy và tối ưu chi phí sở hữu.
1. Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series giá bao nhiêu? Giá phụ thuộc công suất, cấu hình và chính sách từng thời điểm; quý khách vui lòng liên hệ Á Đông Group để nhận báo giá tốt nhất.
2. Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series có sẵn hàng không? Nhiều model có sẵn hoặc đặt hàng nhanh; chúng tôi tư vấn thời gian giao hàng cụ thể theo nhu cầu.
3. Chế độ bảo hành, bảo trì thế nào? Thiết bị được bảo hành chính hãng kèm dịch vụ bảo trì định kỳ và phụ tùng chính hãng lâu dài.
Liên hệ ngay Á Đông Group để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá Máy nén khí PET Ingersoll Rand WH-Series cùng giải pháp khí nén tối ưu, tiết kiệm chi phí cho nhà máy của bạn.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết (trích từ catalog Ingersoll Rand)
Model Capacity FAD (cfm) Áp suất (barg / psig) Tốc độ (rpm) Shaft Power (hp) Motor (hp) WH28 955 40 / 580 710 343 375 WH29 1024 40 / 580 710 371 435 WH40 1308 40 / 580 710 476 516 WH50 1819 40 / 580 710 670 737 … liên hệ Á Đông để nhận đầy đủ danh sách model & mã hàng.
CÔNG TY CP THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP Á ĐÔNG
Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Hotline 1: 098 194 1795 (24/7) — Email: david@adonggroup.com
Hotline 2: 096 778 6962 (24/7) — Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com










Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Hotline 1: 098 194 1795 (24/7)
Email: david@adonggroup.com
Hotline 2: 096 778 6962 (24/7)
Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com
Website: sullivan-palatek.vn
© Sullivan-Palatek Inc. • 2023 All Rights Reserved • Sitemap • www.sullivan-palatek.vn