Bộ lọc khí nén chịu tải nặng Ingersoll Rand Heavy Duty

Bộ lọc khí nén chịu tải nặng Ingersoll Rand Heavy Duty chính hãng Ingersoll Rand (EU), phân phối bởi Á Đông Group. Thông số kỹ thuật, model, báo giá.

Bộ lọc khí nén chịu tải nặng Ingersoll Rand Heavy Duty là dòng sản phẩm chính hãng thuộc danh mục máy sấy khí và bộ lọc khí nén của Ingersoll Rand khu vực Châu Âu (EU). Bộ lọc khí nén chịu tải nặng được Á Đông Group phân phối, mang lại hiệu suất cao, độ tin cậy và chi phí vận hành tối ưu cho nhà máy của bạn.

Bộ lọc khí nén chịu tải nặng

Thông số kỹ thuật Bộ lọc khí nén chịu tải nặng

Bảng thông số kỹ thuật Bộ lọc khí nén chịu tải nặng Ingersoll Rand Heavy Duty được trích xuất từ catalog Ingersoll Rand:

Hãng sản xuất Ingersoll Rand (EU)
Chủng loại Bộ lọc khí nén (filtration)
Lưu lượng xử lý Theo model
Điểm sương / cấp lọc +3°C (tác nhân lạnh) / theo cấp lọc
Áp suất làm việc 7 – 16 bar
Ứng dụng Bảo vệ thiết bị hạ nguồn, đảm bảo chất lượng khí
Tiêu chuẩn ISO 8573-1, ISO 7183

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết (trích từ catalog Ingersoll Rand)

High Pressure:
Model (Không lọc)QF CODEPF CODEHF CODECF CODEConnections BSPFlow (m3/h)Flow (l/min)Flow (CFM)Dim A (mm)Dim B (mm)Dim C (mm)Dim D (mm)Weight (kg)
F0004 HP04B.0024BQ04B.0024BP04B.0024BH04B.0024BC3/8″1081,8006421494221.35
F0008 HP04B.0048BQ04B.0048BP04B.0048BH04B.0048BC1/2″2163,60012721494221.4
F0016 HP04B.0096BQ04B.0096BP04B.0096BH04B.0096BC3/4″4327,20025427694221.5
F0025 HP04B.0150BQ04B.0150BP04B.0150BH04B.0150BC1″75012,500441378120333.1
F0050 HP04B.0300BQ04B.0300BP04B.0300BH04B.0300BC1″1,50025,000883378120333.1
F0080 HP04B.0500BQ04B.0500BP04B.0500BH04B.0500BC1″1/22,50041,6671,471378120333.3
High Temperature (HT/HDT – tới 150°C):
ModelQF CodePF CodeHF CodeCF CodeConnections BSPFlow (m3/h)Flow (l/min)Flow (CFM)
F 0025 HDT04D.0150.QG04D.0150.PG04D.0150.HG1″1502.49288
F 0050 HDT04D.0300.QG04D.0300.PG04D.0300.HG1″3005.000177
F 0080 HDT04D.0500.QG04D.0500.PG04D.0500.HG1″1/25008.325294
F 0130 HDT04D.0800.QG04D.0800.PG04D.0800.HG2″80013.337471
F 0170 HDT04D.1000.QG04D.1000.PG04D.1000.HG2″1,00016.667589
F 0220 HDT04D.1300.QG04D.1300.PG04D.1300.HG2″ 1/21,30021.662765
F 0330 HDT04D.2000.QG04D.2000.PG04D.2000.HG3″2,00033.3291.177
F 0450 HDT04D.2700.QG04D.2700.PG04D.2700.HG3″2,70044.9951.589
F 0470 HDT04G.2800.QG04G.2800.PG04G.2800.HGDN 1002,80046.6671.648
F 0700 HDT04G.4200.QG04G.4200.PG04G.4200.HGDN 1254,20070,0002.472
F 0950 HDT04G.5700.QG04G.5700.PG04G.5700.HGDN 1505,70095,0003.355
F 1250 HDT04G.7500.QG04G.7500.PG04G.7500.HGDN 1507,500125,0004.415
F 1550 HDT04G.9300.QG04G.9300.PG04G.9300.HGDN 1509,300155,0005,475
F 1850 HDT04G.A110.QG04G.A110.PG04G.A110.HGDN 20011,000183.3336,475
F 2500 HDT04G.A142.QG04G.A142.PG04G.A142.HGDN 20014,200236,6678,359
F 3300 HDT04G.A199.QG04G.A199.PG04G.A199.HGDN 25019,900331,66711,714
F 5170 HDT04G.A310.QG04G.A310.PG04G.A310.HGDN 30031,000516,66718,249
(* Lưu lượng ở áp suất làm việc 7 bar / 100 psig)
High Temperature (dòng AF HT):
MODELQF CODEPF CODEHF CODECF CODEConn. BSPTFlow (m3/h)Flow (l/min)Flow (CFM)Dim ADim BDim CWeight (kg)
AF HT 3004D.0030CQ04D.0030CP04D.0030CH3/8″305001825119760.6
AF HT 4004D.0040CQ04D.0040CP04D.0040CH1/2″406672425119760.6
AF HT 7504D.0075CQ04D.0075CP04D.0075CH3/4″751,2504430525981.1
AF HT 11004D.0110CQ04D.0110CP04D.0110CH3/4″1101,8336530525981.1
AF HT 15004D.0150CQ04D.0150CP04D.0150CH1″1502,50088344351132.1
AF HT 19004D.0190CQ04D.0190CP04D.0190CH1″1903,167112344351132.1
AF HT 23004D.0230CQ04D.0230CP04D.0230CH1″2303,833135344351132.1
AF HT 40004D.0430CQ04D.0430CP04D.0430CH1″1/24006,667235434351132.4
AF HT 49004D.0490CQ04D.0490CP04D.0490CH1″1/24908,167288434351132.4
AF HT 60004D.0600CQ04D.0600CP04D.0600CH2″60010,000353543431555.2
AF HT 80004D.0800CQ04D.0800CP04D.0800CH2″80013,333471543431555.2
AF HT 100004D.1000CQ04D.1000CP04D.1000CH2″1,00016,667589543431555.2
AF HT 120004D.1200CQ04D.1200CP04D.1200CH3″1,20020,000706726601809.3
AF HT 156004D.1560CQ04D.1560CP04D.1560CH3″1,56026,0009189556018013.7
AF HT 183004D.1830CQ04D.1830CP04D.1830CH3″1,83030,5001,0779556018013.7
AF HT 230004D.2300CQ04D.2300CP04D.2300CH3″2,30038,3331,3549556018013.9
AF HT 270004D.2700CQ04D.2700CP04D.2700CH3″2,72045,3331,6019556018013.9
High Temperature HDT – kích thước lắp đặt đầy đủ (A/B/C/D mm):
ModelQF CODEPF CODEHF CODEConn.Flow (m3/h)Flow (l/min)Flow (CFM)Dim ADim BDim CDim DWeight (kg)
F 0470 HDT04G.2800.QG04G.2800.PG04G.2800.HGDN 1002,80046,6671,648125025548578085
F 0700 HDT04G.4200.QG04G.4200.PG04G.4200.HGDN 1254,20070,0002,4721250280630670130
F 0950 HDT04G.5700.QG04G.5700.PG04G.5700.HGDN 1505,70095,0003,3551370300630780127
F 1250 HDT04G.7500.QG04G.7500.PG04G.7500.HGDN 1507,500125,0004,4141410310676780160
F 1550 HDT04G.9300.QG04G.9300.PG04G.9300.HGDN 1509,300155,0005,4741450320724780192
F 1850 HDT04G.A110.QG04G.A110.PG04G.A110.HGDN 20011,000183,3336,4741460335724780192
F 2500 HDT04G.A142.QG04G.A142.PG04G.A142.HGDN 20014,200236,6678,3581520435885780395
F 3300 HDT04G.A199.QG04G.A199.PG04G.A199.HGDN 25019,900331,66711,71315204351050780460
F 5170 HDT04G.A310.QG04G.A310.PG04G.A310.HGDN 30031,000516,66718,24616255251200780715

Đặc điểm nổi bật

  • Thương hiệu Ingersoll Rand – hơn 150 năm kinh nghiệm khí nén.
  • Tiết kiệm năng lượng, giảm tổng chi phí sở hữu (TCO).
  • Vận hành bền bỉ 24/7 trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
  • Phụ tùng và dịch vụ bảo trì sẵn có toàn quốc.
  • Bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.

Model và mã hàng hóa chi tiết

Bộ lọc khí nén chịu tải nặng Ingersoll Rand Heavy Duty có nhiều cấu hình model khác nhau theo công suất, áp suất và tùy chọn. Mã hàng hóa (part number/order code) chi tiết phụ thuộc cấu hình cụ thể — vui lòng liên hệ Á Đông Group để nhận đúng mã đặt hàng và báo giá theo nhu cầu thực tế.

Câu hỏi thường gặp

1. Bộ lọc khí nén chịu tải nặng có sẵn hàng không? Vui lòng liên hệ Hotline để kiểm tra tình trạng hàng và thời gian giao.

2. Có hỗ trợ lắp đặt và bảo trì? Có, Á Đông Group cung cấp trọn gói lắp đặt, chạy thử và bảo trì định kỳ.

3. Chính sách bảo hành? Bảo hành chính hãng Ingersoll Rand theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Dịch vụ tại Á Đông Group

Á Đông Group cung cấp Bộ lọc khí nén chịu tải nặng chính hãng kèm phụ tùng, dầu máy, lọc và dịch vụ bảo trì. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ tư vấn chọn model phù hợp, tối ưu hệ thống khí nén và tiết kiệm năng lượng cho nhà máy.

Sản phẩm liên quan và tham khảo

Tham khảo thêm nhiều dòng Bộ lọc khí nén chịu tải nặng cùng thiết bị khí nén công nghiệp khác tại Á Đông Group. Thông tin kỹ thuật và catalog gốc từ nhà sản xuất được cung cấp bởi Ingersoll Rand Châu Âu. Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẵn sàng tư vấn giúp bạn chọn đúng Bộ lọc khí nén chịu tải nặng phù hợp nhu cầu.

Báo giá và tư vấn kỹ thuật

Á ĐÔNG GROUP – CÔNG TY CP THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP Á ĐÔNG. Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Hotline 1: 098 194 1795 (24/7) — Email: david@adonggroup.com. Hotline 2: 096 778 6962 (24/7) — Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com.