Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 15–22 kW VSD

Máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) Next Generation R-Series 15–22 kW VSD – Ingersoll Rand chính hãng.

Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 15–22 kW VSD là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) của Ingersoll Rand — thương hiệu thiết bị khí nén hàng đầu thế giới. Model Next Generation R-Series 15–22 kW VSD có công suất 15–22 kW, được thiết kế cho hiệu suất cao, độ tin cậy và tiết kiệm năng lượng trong vận hành công nghiệp.

Next Generation R-Series 15–22 kW VSD Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 15–22 kW VSD Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 15–22 kW VSD Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 15–22 kW VSD Ingersoll Rand

Ưu điểm nổi bật

  • Đầu nén trục vít bền bỉ, hiệu suất nén cao
  • Tùy chọn biến tần VSD tiết kiệm tới 35% điện năng
  • Vận hành êm, độ ồn thấp, nhiệt độ khí xả ổn định
  • Hệ thống lọc và tách dầu hiệu quả, chất lượng khí sạch
  • Dễ bảo trì, chi phí vận hành thấp trên toàn vòng đời

Thông số kỹ thuật

Tên model Next Generation R-Series 15–22 kW VSD
Loại máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw)
Công suất 15–22 kW
Thương hiệu Ingersoll Rand
Xuất xứ Châu Âu / USA

Tài liệu kỹ thuật

Tải catalog PDF – Next Generation R-Series 15–22 kW VSD (Ingersoll Rand)

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

MODEL

MAX PRESSURE (barg)

NOMINAL POWER (kW)

CAPACITY (FAD)* (m3/min)

Dimensions (L x W x H) (mm)

Weight (kg)

RSe15n-A7.5 V3

7,5

15

2,6

787 x 698 x 1202

365

RSe15n-A10 V3

10

15

2,18

787 x 698 x 1202

365

RSe15n-A13 V3

13

15

1,67

787 x 698 x 1202

365

RSe18n-A7.5 V3

7,5

18,5

3,05

787 x 698 x 1202

381

RSe18n-A10 V3

10

18,5

2,62

787 x 698 x 1202

381

RSe18n-A13 V3

13

18,5

2,2

787 x 698 x 1202

381

RSe22n-A7.5 V3

7,5

22

3,54

787 x 698 x 1202

386

RSe22n-A10 V3

10

22

3,15

787 x 698 x 1202

386

RSe22n-A13 V3

13

22

2,66

787 x 698 x 1202

386

RSe15n-A7.5-TAS

7,5

15

2,6

1963 x 813 x 1791

620

RSe15n-A10-TAS

10

15

2,18

1963 x 813 x 1791

620

RSe18n-A7.5-TAS

7,5

18,5

3,05

1963 x 813 x 1791

635

RSe18n-A10-TAS

10

18,5

2,62

1963 x 813 x 1791

635

RSe22n-A7.5-TAS

7,5

22

3,54

1963 x 813 x 1791

650

RSe22n-A10-TAS

10

22

3,15

1963 x 813 x 1791

650