Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 55–75 kW

Máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) Next Generation R-Series 55–75 kW – Ingersoll Rand chính hãng.

Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 55–75 kW là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) của Ingersoll Rand — thương hiệu thiết bị khí nén hàng đầu thế giới. Model Next Generation R-Series 55–75 kW có công suất 55–75 kW, được thiết kế cho hiệu suất cao, độ tin cậy và tiết kiệm năng lượng trong vận hành công nghiệp.

Next Generation R-Series 55–75 kW Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 55–75 kW Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 55–75 kW Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 55–75 kW Ingersoll Rand

Ưu điểm nổi bật

  • Đầu nén trục vít bền bỉ, hiệu suất nén cao
  • Tùy chọn biến tần VSD tiết kiệm tới 35% điện năng
  • Vận hành êm, độ ồn thấp, nhiệt độ khí xả ổn định
  • Hệ thống lọc và tách dầu hiệu quả, chất lượng khí sạch
  • Dễ bảo trì, chi phí vận hành thấp trên toàn vòng đời

Thông số kỹ thuật

Tên model Next Generation R-Series 55–75 kW
Loại máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw)
Công suất 55–75 kW
Thương hiệu Ingersoll Rand
Xuất xứ Châu Âu / USA

Tài liệu kỹ thuật

Tải catalog PDF – Next Generation R-Series 55–75 kW (Ingersoll Rand)

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

MODEL

MAX PRESSURE BAR (PSIG)

NOMINAL POWER KW (HP)

CAPACITY (FAD)* M³/MIN (CFM)

DIMENSIONS (L) MM (IN)

DIMENSIONS (W) MM (IN)

DIMENSIONS (H) MM (IN)

WEIGHT (AIR-COOLED) KG (LB)

RSe55i-A7.5

7.5 (109)

55 (75)

10.73 (379)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1405 (3097)

RSe55i-A10

10.0 (145)

55 (75)

9.5 (335)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1405 (3097)

RSe55i-A13

13.0 (189)

55 (75)

8.25 (291)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1405 (3097)

RSe75i-A7.5

7.5 (109)

75 (100)

13.98 (494)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1495 (3296)

RSe75i-A10

10.0 (145)

75 (100)

12.54 (443)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1495 (3296)

RSe75i-A10

13.0 (189)

75 (100)

10.5 (371)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1495 (3296)

RSe55ie-A7.5

7.5 (109)

55 (75)

10.71 (378)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1405 (3097)

RSe55ie-A10

10.0 (145)

55 (75)

9.5 (335)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1405 (3097)

RSe75ie-A7.5

7.5 (109)

75 (100)

14.8 (523)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1785 (3935)

RSe75ie-A10

10.0 (145)

75 (100)

12.68 (448)

1958 (77.1)

1138 (44.8)

1857 (73.1)

1786 (3935)