Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD

Máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD – Ingersoll Rand chính hãng.

Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) của Ingersoll Rand — thương hiệu thiết bị khí nén hàng đầu thế giới. Model Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD có công suất 7,5–11 kW, được thiết kế cho hiệu suất cao, độ tin cậy và tiết kiệm năng lượng trong vận hành công nghiệp.

Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD Ingersoll Rand

Ưu điểm nổi bật

  • Đầu nén trục vít bền bỉ, hiệu suất nén cao
  • Tùy chọn biến tần VSD tiết kiệm tới 35% điện năng
  • Vận hành êm, độ ồn thấp, nhiệt độ khí xả ổn định
  • Hệ thống lọc và tách dầu hiệu quả, chất lượng khí sạch
  • Dễ bảo trì, chi phí vận hành thấp trên toàn vòng đời

Thông số kỹ thuật

Tên model Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD
Loại máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw)
Công suất 7,5–11 kW
Thương hiệu Ingersoll Rand
Xuất xứ Châu Âu / USA

Tài liệu kỹ thuật

Tải catalog PDF – Next Generation R-Series 7,5–11 kW VSD (Ingersoll Rand)

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

MODEL

Max pressure (barg)

Nominal power (kW)

Capacity (FAD)* (m3/min)

Dimensions (L x W x H) (mm)

Weight (kg)

RSe7.5ne-A7.5

7.5

7.5

1.26

667 x 630 x 1050

225

RSe7.5ne-A10

10.0

7.5

1.01

667 x 630 x 1050

225

RSe7.5ne-A13

13.0

7.5

0.83

667 x 630 x 1050

225

RSe11ne-A7.5

7.5

11.0

1.81

667 x 630 x 1050

235

RSe11ne-A10

10.0

11.0

1.56

667 x 630 x 1050

235

RSe11ne-A13

13.0

11.0

1.26

667 x 630 x 1050

235

RSe7.5ne-A7.5-TAS

7.5

7.5

1.26

1610 x 705 x 1543

353

RSe7.5ne-A10-TAS

10.0

7.5

1.01

1610 x 705 x 1543

353

RSe11ne-A7.5-TAS

7.5

11.0

1.81

1610 x 705 x 1543

362

RSe11ne-A10-TAS

10.0

11.0

1.56

1610 x 705 x 1543

362