Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 90–132 kW

Máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) Next Generation R-Series 90–132 kW – Ingersoll Rand chính hãng.

Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand Next Generation R-Series 90–132 kW là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw) của Ingersoll Rand — thương hiệu thiết bị khí nén hàng đầu thế giới. Model Next Generation R-Series 90–132 kW có công suất 90–132 kW, được thiết kế cho hiệu suất cao, độ tin cậy và tiết kiệm năng lượng trong vận hành công nghiệp.

Next Generation R-Series 90–132 kW Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 90–132 kW Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 90–132 kW Ingersoll Rand
Next Generation R-Series 90–132 kW Ingersoll Rand

Ưu điểm nổi bật

  • Đầu nén trục vít bền bỉ, hiệu suất nén cao
  • Tùy chọn biến tần VSD tiết kiệm tới 35% điện năng
  • Vận hành êm, độ ồn thấp, nhiệt độ khí xả ổn định
  • Hệ thống lọc và tách dầu hiệu quả, chất lượng khí sạch
  • Dễ bảo trì, chi phí vận hành thấp trên toàn vòng đời

Thông số kỹ thuật

Tên model Next Generation R-Series 90–132 kW
Loại máy nén khí trục vít ngâm dầu (oil-flooded rotary screw)
Công suất 90–132 kW
Thương hiệu Ingersoll Rand
Xuất xứ Châu Âu / USA

Tài liệu kỹ thuật

Tải catalog PDF – Next Generation R-Series 90–132 kW (Ingersoll Rand)

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

MODEL

MAX PRESSURE BAR (PSIG)

NOMINAL POWER KW (HP)

CAPACITY (FAD)* M³/MIN (CFM)

DIMENSIONS (L) MM (IN)

DIMENSIONS (W) MM (IN)

DIMENSIONS (H) MM (IN)

WEIGHT (AIR-COOLED) KG (LB)

RSe90i – A7.5

7.5 (109)

90 (120)

18.16 (641)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2447 (5395)

RSe90i – A10

10.0 (145)

90 (120)

15.51 (548)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2447 (5395)

RSe90i – A13

13.0 (189)

90 (120)

13.52 (477)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2447 (5395)

RSe110i – A7.5

7.5 (109)

110 (150)

21.6 (763)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2532 (5582)

RSe110i – A10

10.0 (145)

110 (150)

18.85 (666)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2532 (5582)

RSe110i – A13

13.0 (189)

110 (150)

16.47 (582)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2532 (5582)

RSe132i – A7.5

7.5 (109)

132 (177)

24.79 (875)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2764 (6094)

RSe132i – A10

10.0 (145)

132 (177)

21.51 (760)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2764 (6094)

RSe132i – A13

13.0 (189)

132 (177)

18.69 (660)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2764 (6094)

RSe90ie – A7.5

7.5 (109)

90 (120)

18.16 (641)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2447 (5395)

RSe90ie – A10

10.0 (145)

90 (120)

15.51 (548)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2447 (5395)

RSe110ie – A7.5

7.5 (109)

110 (150)

21.6 (763)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2532 (5582)

RSe110ie – A10

10.0 (145)

110 (150)

18.85 (666)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2532 (5582)

RSe132ie – A7.5

7.5 (109)

132 (177)

24.79 (875)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2764 (6094)

RSe132ie – A10

10.0 (145)

132 (177)

21.51 (760)

2290 (90.1)

1327 (52.2)

2039 (80.3)

2764 (6094)