|
Clean air 100% Oil-Free AirĐược chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 8573-1 Loại 0, SpiralAIR 2-30 đảm bảo không có nguy cơ nhiễm dầu, lý tưởng cho các ngành công nghiệp như dược phẩm, thực phẩm và điện tử. |
QUIET OPERATIONS 53 dB(A)Được trang bị động cơ IE3 hiệu suất cao và hoạt động với độ ồn thấp chỉ 53 dB, các máy nén này giúp giảm chi phí năng lượng và đảm bảo môi trường làm việc yên tĩnh hơn. |
Compact Easy to ServiceThiết kế thẳng đứng với số lượng bộ phận chuyển động tối thiểu giúp SpiralAIR 2-30 dễ bảo trì, giảm thời gian ngừng hoạt động và đảm bảo vận hành trơn tru. |
Không khí trong lành ngay trong tầm tay bạn |
![]() |
Công nghệ cuộn / Công nghệ xoắn ốc / Công nghệ Scroll: Trái tim của SpiralAIR 2-30Với máy nén khí SpiralAIR 2-30, trọng tâm là cung cấp khí nén hoàn toàn không dầu. Điều này được thực hiện nhờ công nghệ xoắn ốc tiên tiến. Hai vòng xoắn ốc lồng vào nhau, một cố định và một quay, nén các đường viền của thiết kế thay vì tiếp xúc kim loại với kim loại. Vì vậy, không cần bôi trơn và không bị mài mòn. Kết quả đầu tiên là không khí trong lành và không bị ô nhiễm, lý tưởng cho các công việc nhạy cảm. Thứ hai, bạn cũng sẽ được hưởng lợi từ một hệ thống đáng tin cậy, ít cần bảo trì. Ngoài ra, độ rung và tiếng ồn thấp do số lượng bộ phận chuyển động tối thiểu, giúp hệ thống hoạt động hiệu quả và bền bỉ hơn.
|
|
![]() |
Động cơ hiệu suất cao và máy sấy tích hợp |
Tại sao nên chọn máy nén khí SpiralAIR?Dòng máy nén khí SpiralAIR 2-30 là lựa chọn hàng đầu cho nguồn khí nén không dầu 100%, đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất để đảm bảo các ứng dụng quan trọng của bạn hoạt động trơn tru. Máy được trang bị nhiều tính năng tạo nên sự khác biệt thực sự: hiệu suất cao, hoạt động cực kỳ êm ái và khả năng kết nối thông minh giúp bạn dễ dàng theo dõi mọi thứ.
|
|
Bộ điều khiển cảm ứng thông minh và mái che cách âm |
![]() |
|
INSTALLED POWER 4×5.5Dòng sản phẩm SpiralAIR có công suất định mức 4 x 5,5 kW, đảm bảo hiệu suất hoạt động hiệu quả cho nhiều nhiệm vụ khác nhau. |
CAPACITY 147.0Với lưu lượng lên đến 147,0 m³/h, dòng sản phẩm này đáp ứng được nhu cầu của các hoạt động từ những công việc nhỏ đến những nhu cầu lớn hơn. |
PRESSURE 10Có khả năng hoạt động ở áp suất lên đến 10 bar, SpiralAIR phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. |
| Model | Motor Power (kW) | Max. Pressure (bar) | Capacity (m³/h) | Noise Level (dBa) |
| SPR 2 | 1,5 | 10 | 10,4 | 53 |
| SPR 5 | 3,7 | 10 | 24,1 | 57 |
| SPR 8 | 5,5 | 10 | 35,3 | 59 |
| SPR 10 | 2 x 3,7 | 10 | 48,0 | 63 |
| SPR 20 | 4 x 3,7 | 10 | 95,0 | 63 |
| SPR 30 | 4 x 5,5 | 10 | 147,0 | 65 |
|
|
Max. working pressure |
Free Air Delivery |
Motor power |
Noise level |
Weight* |
||||
|
|
Model |
bar |
m³/h |
l/s |
cfm |
kW |
hp |
dB(A) |
std (kg) |
|
Mono |
SPR 2 – 8 SPR 2 – 10 |
8 |
10,4 |
2,9 |
6,1 |
1,5 |
2 |
53 |
120 |
|
10 |
6,8 |
1,9 |
4,0 |
||||||
|
SPR 3 – 8 SPR 3 – 10 |
8 |
15,1 |
4,2 |
8,9 |
2,2 |
3 |
55 |
125 |
|
|
10 |
12,2 |
3,4 |
7,2 |
||||||
|
SPR 5 -8 SPR 5 – 10 |
8 |
24,1 |
6,7 |
14,2 |
3,7 |
5 |
57 |
133 |
|
|
10 |
21,2 |
5,9 |
12,5 |
||||||
|
SPR 8 – 8 SPR 8 – 10 |
8 |
35,3 |
9,8 |
20,8 |
5,5 |
7,5 |
59 |
157 |
|
|
10 |
27,4 |
7,6 |
16,1 |
||||||
|
Multi |
SPR 10 – 8 SPR 10 – 10 |
8 |
48,0 |
13,4 |
28,4 |
2 x 3,7 |
2 x 5 |
63 |
372 |
|
10 |
40,8 |
11,4 |
24,2 |
||||||
|
SPR 15 – 8 SPR 15 – 10 |
8 |
73,2 |
20,3 |
43,0 |
2 x 5,5 |
2 x 7,5 |
63 |
418 |
|
|
10 |
54,0 |
15,0 |
31,8 |
||||||
|
SPR 20 – 8 SPR 20 – 10 |
8 |
95,0 |
26,4 |
55,9 |
4 x 3,7 |
4 x 5 |
63 |
580 |
|
|
10 |
82,8 |
23,0 |
48,7 |
||||||
|
SPR 22 – 8 SPR 22 – 10 |
8 |
111,6 |
31,0 |
65,7 |
3 x 5,5 |
3 x 7,5 |
64 |
573 |
|
|
10 |
85,2 |
23,7 |
50,2 |
||||||
|
SPR 30 – 8 SPR 30 – 10 |
8 |
147,0 |
40,8 |
86,5 |
4 x 5,5 |
4 x 7,5 |
65 |
687 |
|
|
10 |
108,0 |
30,0 |
63,6 |
||||||
![]() |
![]() |
| Model – MONO | Motor Power (kW) | Max. Pressure (bar) | Capacity (m³/h)* | Noise Level (dBa) |
| SPR 2 | 1.5 | 8-10 | 10.4 | 53 |
| SPR 3 | 2.2 | 8-10 | 15.1 | 55 |
| SPR 5 | 3.7 | 8-10 | 24.1 | 57 |
| SPR 8 | 5,5 | 8-10 | 35.3 | 59 |
| Model – MULTI | Motor Power (kW) | Max. Pressure (bar) | Capacity (m³/h)* | Noise Level (dBa) |
| SPR 10 | 2 x 3.7 | 8-10 | 48.0 | 63 |
| SPR 15 | 2 x 5.5 | 8-10 | 73.2 | 63 |
| SPR 20 | 4 x 3.7 | 8-10 | 95.0 | 63 |
| SPR 22 | 3×5.5 | 8-10 | 111.6 | 64 |
| SPR 30 | 4 x 5.5 | 8-10 | 147.0 | 65 |
| Model – OPEN | Motor Power (kW) | Max. Pressure (bar) | Capacity (m³/h)* | Noise Level (dBa)* |
| SPRx 3 | 2.2 | 8-10 | 15 | 70 |
| SPRx 5 | 3.7 | 8-10 | 24 | 72 |
| SPRx 8 | 5.5 | 8-10 | 35.4 | 74 |
Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Hotline 1: 098 194 1795 (24/7)
Email: david@adonggroup.com
Hotline 2: 096 778 6962 (24/7)
Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com
Website: sullivan-palatek.vn










