
Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM) là dòng máy sấy khí nén kiểu tác nhân lạnh cao cấp của Hankinson (SPX FLOW), thiết kế như một giải pháp tiết kiệm năng lượng bền vững, ứng dụng các tiến bộ mới nhất về công nghệ trao đổi nhiệt.
FLEX Series sử dụng môi chất chuyển pha (PCM – Phase Change Material) làm bể tích trữ nhiệt giữa mạch làm lạnh và mạch khí nén. Bể nhiệt này là một bộ trao đổi nhiệt 3-trong-1 (đã được cấp bằng sáng chế), giúp máy nén lạnh chỉ hoạt động khi cần, tiết kiệm điện đáng kể khi tải thay đổi.

Máy loại bỏ hiệu quả hơi ẩm ngưng tụ khỏi khí nén, giữ điểm sương ổn định và bảo vệ hệ thống đường ống, thiết bị hạ nguồn khỏi ăn mòn và đọng nước.

Đăng ký dòng FLEX kèm gói lọc (FLEX-FP) để được bảo hành mở rộng tới 5 năm, vượt trên mức bảo hành tiêu chuẩn 2 năm.

| Model máy sấy | Lưu lượng đầu vào | Tổn thất áp suất | Điện áp | Kết nối vào/ra | Công suất vận hành | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SCFM | NM3/H | PSI | IN | KW | ||
| FLX 1.1 | 75 | 127 | 2.9 | 115/1/60 | NPT 1″ | 0.54 |
| FLX 1.2 | 100 | 170 | 3.0 | 115/1/60 | NPT 1″ | 0.62 |
| FLX 1.5-1 | 150 | 255 | 3.6 | 115/1/60 | NPT 2″ | 1.04 |
| FLX 2.1-4 | 200 | 340 | 2.2 | 460/3/60 | NPT 2″ | 1.26 |
| FLX 3.1 | 300 | 509 | 3.6 | 460/3/60 | NPT 2″ | 1.99 |
| FLX 4.5 | 450 | 765 | 3.0 | 460/3/60 | NPT 2″ | 3.23 |
| FLX 5.5 | 550 | 935 | 3.0 | 460/3/60 | NPT 2″ | 3.42 |
| FLX 8.1 | 800 | 1300 | 3.7 | 460/3/60 | FLG 3″ | 4.30 |
| FLX 10.1 | 1000 | 1700 | 5.0 | 460/3/60 | FLG 3″ | 5.84 |
| FLX 12.5 | 1250 | 2150 | 4.6 | 460/3/60 | FLG 4″ | 7.60 |
| FLX 15.1 | 1500 | 2550 | 3.9 | 460/3/60 | FLG 4″ | 9.00 |
| FLX 20.1 | 2000 | 3400 | 3.1 | 460/3/60 | FLG 4″ | 10.00 |
| Performance data presented in accordance with ISO 7183 (Option A2) conditions: 100°F inlet temperature, 100°F ambient temperature and 100 psig conditions. |
| Model máy sấy | Kích thước | Trọng lượng (xấp xỉ) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H | W | D | ||||||
| IN | MM | IN | MM | IN | MM | LB | KG | |
| FLX 1.1 | 30 | 751 | 14 | 363 | 24 | 603 | 120 | 54.5 |
| FLX 1.2 | 28 | 711 | 14 | 363 | 31 | 781 | 147 | 66.5 |
| FLX 1.5-1 | 30 | 761 | 18 | 443 | 36 | 901 | 203 | 92 |
| FLX 2.1-4 | 30 | 761 | 18 | 443 | 38 | 961 | 244 | 111 |
| FLX 3.1 | 36 | 911 | 19 | 493 | 44 | 1111 | 324 | 147 |
| FLX 4.5 | 41 | 1032 | 20 | 494 | 49 | 1253 | 366 | 166 |
| FLX 5.5 | 41 | 1032 | 20 | 494 | 49 | 1253 | 396 | 180 |
| FLX 8.1 | 59 | 1488 | 32 | 800 | 59 | 1494 | 1056 | 479 |
| FLX 10.1 | 59 | 1488 | 34 | 850 | 62 | 1572 | 1211 | 549 |
| FLX 12.5 | 59 | 1488 | 39 | 1000 | 62 | 1572 | 1537 | 697 |
| FLX 15.1 | 59 | 1488 | 39 | 1000 | 62 | 1572 | 1766 | 801 |
| FLX 20.1 | 59 | 1488 | 39 | 1000 | 69 | 1742 | 2028 | 920 |
| Performance data presented in accordance with ISO 7183 (Option A2) conditions: 100°F inlet temperature, 100°F ambient temperature and 100 psig conditions. |
Máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén Hankinson (SPX FLOW) được phân phối chính hãng bởi Công ty Thiết bị công nghiệp Á Đông. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp.
Xem thêm sản phẩm cùng danh mục: Máy sấy khí Hankinson (SPX).
![[Dịch vụ] Dịch vụ kỹ thuật & bảo trì máy sấy khí Hankinson](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/hankison-hitn-series-high-inlet-tempera-300x300.jpg)
![[Công nghệ] Công nghệ máy sấy khí nén Hankinson (SPX FLOW)](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/hankison-hitn-series-high-inlet-tempera-300x300.jpg)













