Máy sấy & lọc khí nén Ingersoll Rand Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM)

Thiết bị sấy và lọc khí nén Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) – Ingersoll Rand chính hãng.

Máy sấy & lọc khí nén Ingersoll Rand Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) là dòng thiết bị sấy và lọc khí nén của Ingersoll Rand — thương hiệu thiết bị khí nén hàng đầu thế giới. Model Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) được thiết kế cho hiệu suất cao, độ tin cậy và tiết kiệm năng lượng trong vận hành công nghiệp.

Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) Ingersoll Rand
Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) Ingersoll Rand
Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) Ingersoll Rand
Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) Ingersoll Rand

Ưu điểm nổi bật

  • Loại bỏ hơi ẩm và tạp chất, bảo vệ hệ thống khí nén
  • Đảm bảo chất lượng khí sạch, khô theo tiêu chuẩn
  • Tiết kiệm năng lượng, giảm điểm sương hiệu quả
  • Bảo vệ thiết bị hạ nguồn, kéo dài tuổi thọ đường ống

Thông số kỹ thuật

Tên model Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM)
Loại thiết bị sấy và lọc khí nén
Thương hiệu Ingersoll Rand
Xuất xứ Châu Âu / USA

Tài liệu kỹ thuật

Tải catalog PDF – Heated Blower Desiccant Dryers (150-8000 CFM) (Ingersoll Rand)

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

Model

Capacity (m3/hr)

Capacity (m3/min)

Air In/Out Connection BSPT (in)

Working Pressure (barg)

Length x Width x Height (mm)

Weight (kg)

Power Supply (V/ph/Hz)

D500IBA

500

8.33

1.5"

-5

1,340 x 950 x 1,730

670

400/3/50

D900IBA

900

15.0

2.0"

-5

1,440 x 980 x 2,100

958

400/3/50

D1400IBA

1400

23.33

3.0"

-5

1,630 x 1,470 x 2,235

1450

400/3/50

D1800IBA

1800

30.0

3.0"

-5

1,980 x 1,500 x 2,040

1768

400/3/50

D2200IBA

2200

36.67

3.0"

-5

1,980 x 1,500 x 2,040

1855

400/3/50

D2600IBA

2600

43.33

3.0"

-5

2,490 x 1,650 x 2,300

2501

400/3/50

D3200IBA

3200

53.33

DN125

-5

2,490 x 1,750 x 2,340

2772

400/3/50

D3900IBA

3900

65.0

DN125

-5

2,490 x 1,680 x 2,340

3134

400/3/50

D5300IBA

5300

88.33

DN150

-5

2,340 x 3,050 x 1,980

4413

400/3/50

D7000IBA

7000

116.67

DN150

-5

3,200 x 2,100 x 2,340

5518

400/3/50

D9300IBA

9300

155.0

DN150

-5

3,510 x 2,230 x 2,450

6067

400/3/50

D10600IBA

10600

176.67

DN150

-5

3,810 x 2,370 x 2,610

7257

400/3/50

D14900IBA

14900

248.33

DN200

-5

4,270 x 2,510 x 2,670

9026

400/3/50