Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)

Máy tạo nitơ PSA dạng module KRNAB, 2–120 Nm³/h, độ tinh khiết 95–99,999%, thiết kế vệ sinh.

Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (dòng KRNAB) ứng dụng công nghệ PSA, dùng khí nén làm nguyên liệu, vận hành ở nhiệt độ thường, bảo trì thấp và tự động hoàn toàn. Độ tinh khiết điều chỉnh 95%–99,999%, công suất 2–120 Nm³/h với cấu hình module linh hoạt. Các chi tiết tiếp xúc khí làm bằng thép không gỉ hoặc hợp kim nhôm chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp cho thực phẩm, dược phẩm và điện tử.

Ưu điểm nổi bật của Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)

  • Hơn 30 bằng sáng chế phát minh
  • 15 nhà phân phối toàn cầu hỗ trợ bán hàng & dịch vụ
  • Đội ngũ R&D hơn 10 năm kinh nghiệm, đảm bảo chất lượng ổn định
  • Tuổi thọ thiết kế tối thiểu 10 năm, cao hơn tiêu chuẩn quốc gia
  • Vận hành tự động khởi động/dừng chỉ bằng một nút bấm

Thông số kỹ thuật Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)

Lưu lượng 2–120 Nm³/h
Độ tinh khiết nitơ 95%–99,999%
Áp suất đầu ra 0,1–1,0 MPa
Điểm sương ≤-45℃

Bảng model & catalog Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)

Model

Lưu lượng(Nm3/hr)

Độ tinh khiết N₂(%)

Yêu cầu khí nén

Ống vào

Ống ra

Kích thước
(mm)

Khối lượng
(KG)

 KRNAB-1

11.4

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 0.32Nm3/min

G1/2

G1/2

700*700*2000

210

8.1

99

6.8

99.5

5.4

99.9

4.5

99.95

3.5

99.99

2.8

99.995

2

99.999

 KRNAB-2

22.8

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 0.61Nm3/min

G1/2

G1/2

900*700*2000

280

16.2

99

13.5

99.5

10.8

99.9

8.9

99.95

6.9

99.99

5.7

99.995

4.3

99.999

 KRNAB-3

34.2

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 0.95Nm3/min

G1/2

G1/2

1100*700*2000

350

24.3

99

20.3

99.5

16.2

99.9

13.4

99.95

10.5

99.99

8.8

99.995

7.1

99.999

 KRNAB-4

45.6

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 1.35Nm3/min

G3/4

G1/2

1300*700*2000

450

32.4

99

27

99.5

21.6

99.9

17.7

99.95

13.8

99.99

11.7

99.995

9.6

99.999

 KRNAB-5

57

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 1.69Nm3/min

G3/4

G1/2

1450*700*2000

500

40.5

99

32.4

99.5

26.6

99.9

20.8

99.95

17.2

99.99

14.6

99.995

12

99.999

 KRNAB-6

68.4

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 2.14Nm3/min

G3/4

G1/2

1650*700*2000

600

48.6

99

40.5

99.5

32.4

99.9

26.6

99.95

20.8

99.99

17.6

99.995

14.4

99.999

 KRNAB-7

79.8

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 2.55Nm3/min

G3/4

G1/2

1750*700*2000

700

56.7

99

47.3

99.5

37.8

99.9

31.1

99.95

24.3

99.99

20.6

99.995

16.8

99.999

 KRNAB-8

91.3

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 2.75Nm3/min

G1

G1/2

2000*700*2000

780

64.8

99

54

99.5

43.2

99.9

35.6

99.95

27.9

99.99

23.6

99.995

19.2

99.999

 KRNAB-9

102.7

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 3.2Nm3/min

G1

G1/2

2150*700*2000

900

72.9

99

60.8

99.5

48.6

99.9

39.7

99.95

30.7

99.99

26.2

99.995

21.6

99.999

 KRNAB-10

114.1

95

Meet ISO 8573-1:2010  standard 2:4:1
Cần khí: 3.67Nm3/min

G1

G1/2

2250*700*2000

1000

81

99

67.5

99.5

54

99.9

44.3

99.95

34.5

99.99

29.3

99.995

23

99.999

Hình ảnh thực tế Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)

Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB)


Á Đông Group – Nhà phân phối thiết bị tách khí Kerong Gas tại Việt Nam

Công ty Á Đông Group cung cấp chính hãng thiết bị tách khí Kerong Gas (Henan Kerong Gas Equipment Co., Ltd): máy tạo nitơ, máy tạo oxy, máy tách khí kiểu màng, máy cracking amoniac, hệ thống thu hồi và tinh chế khí hydro. Liên hệ để được tư vấn kỹ thuật, báo giá tốt nhất và hỗ trợ lắp đặt, bảo hành trên toàn quốc.

Catalog PDF

📄 Tải catalog kỹ thuật Máy tạo khí nitơ dạng module Kerong Gas (KRNAB) (PDF)