Máy tạo khí nitơ PSA WON HI TECH

Máy tạo khí nitơ PSA WON HI TECH – phân phối chính hãng bởi Á Đông Group.

Máy tạo khí nitơ PSA WON HI TECH tạo khí nitơ tại chỗ từ không khí bằng công nghệ hấp phụ thay đổi áp suất (PSA) với rây phân tử carbon (CMS), độ tinh khiết 95%–99.999%. Ngoài ra WON HI TECH còn cung cấp máy tạo nitơ kiểu màng (membrane). Ứng dụng: thực phẩm, điện tử, hóa chất, laser, luyện kim, bảo quản. Thông số kỹ thuật, bảng model và kích thước chi tiết xem trong các hình bên dưới.


Á ĐÔNG GROUP – CÔNG TY CP THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP Á ĐÔNG

Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline 1: 098 194 1795 (24/7) – Email: david@adonggroup.com

Hotline 2: 096 778 6962 (24/7) – Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com

Website: sullivan-palatek.vn

Thông số kỹ thuật (hình)

Bảng thông số kỹ thuật & catalog model (chi tiết)

Bảng thông số máy tạo nitơ PSA – Nitrogen Generator Specification (model, độ tinh khiết, lưu lượng N₂ Nm³/h & khí nén m³/phút)

Model Unit NITROGEN GAS PURITY
95% 97% 98% 99% 99.5% 99.9% 99.99% 99.999%
WHN-02B Nm3/hr 1.30 1.01 0.91 0.72 0.61 0.40 0.22 0.10
Air m3/min 0.039 0.035 0.033 0.029 0.027 0.022 0.018 0.010
WHN-03B Nm3/hr 1.82 1.41 1.27 1.01 0.85 0.56 0.31 0.14
Air m3/min 0.055 0.049 0.047 0.040 0.038 0.031 0.026 0.014
WHN-1B Nm3/hr 6.5 5.1 4.6 3.6 3.1 2.0 1.1 0.5
Air m3/min 0.20 0.18 0.17 0.15 0.14 0.11 0.09 0.05
WHN-2B Nm3/hr 13 10 9 7 6 4 2 1
Air m3/min 0.39 0.35 0.33 0.29 0.27 0.22 0.18 0.10
WHN-7B Nm3/hr 39 30 27 22 18 12 7 3
Air m3/min 1.2 1.1 1.0 0.9 0.8 0.7 0.6 0.3
WHN-11B Nm3/hr 65 51 46 36 31 20 11 5
Air m3/min 2.0 1.8 1.7 1.5 1.4 1.1 0.9 0.5
WHN-22B Nm3/hr 130 101 91 72 61 40 22 10
Air m3/min 3.9 3.5 3.3 2.9 2.7 2.2 1.8 1.0
WHN-33B Nm3/hr 195 152 137 108 92 60 33 15
Air m3/min 5.9 5.3 5.0 4.3 4.1 3.3 2.8 1.5
WHN-44B Nm3/hr 260 202 182 144 122 80 44 20
Air m3/min 7.8 7.1 6.7 5.8 5.5 4.4 3.7 2.0
WHN-55B Nm3/hr 325 253 228 180 153 100 55 25
Air m3/min 9.8 8.8 8.3 7.2 6.9 5.5 4.6 2.5
WHN-66S Nm3/hr 390 303 273 216 183 120 66 30
Air m3/min 12 11 10 9 8 7 6 3
WHN-88S Nm3/hr 520 404 364 288 244 160 88 40
Air m3/min 16 14 13 12 11 9 7 4
WHN-110S Nm3/hr 650 505 455 360 305 200 110 50
Air m3/min 20 18 17 15 14 11 9 5
WHN-132S Nm3/hr 780 606 546 432 366 240 132 60
Air m3/min 23 21 20 18 16 13 11 6
WHN-154S Nm3/hr 910 707 637 504 427 280 154 70
Air m3/min 27 25 23 20 19 15 13 7
WHN-176S Nm3/hr 1040 808 728 576 488 320 176 80
Air m3/min 31 28 27 23 22 18 15 8
WHN-198S Nm3/hr 1170 909 819 648 549 360 198 90
Air m3/min 35 32 30 26 25 20 17 9
WHN-220S Nm3/hr 1300 1010 910 720 610 400 220 100
Air m3/min 39 35 33 29 29 27 18 10
WHN-275S Nm3/hr 1625 1263 1138 900 763 500 275 125
Air m3/min 49 44 42 36 34 28 23 13
WHN-330S Nm3/hr 1950 1515 1365 1080 915 600 330 150
Air m3/min 59 53 50 43 41 33 28 15
WHN-385S Nm3/hr 2275 1768 1593 1260 1068 700 385 175
Air m3/min 68 62 58 50 48 39 32 18
WHN-440S Nm3/hr 2600 2020 1820 1440 1220 800 440 200
Air m3/min 78 71 67 58 55 44 37 20
WHN-660S Nm3/hr 3900 3030 2730 2160 1830 1200 660 300
Air m3/min 117 106 100 86 82 66 55 30

Thông số máy tạo nitơ kiểu màng – Membrane Type Product Specification (model, độ tinh khiết & lưu lượng)

Model N2 Gas Purity (%) and Volume (Nm3/H)
99.9 99 98 97 96 95
NM – B01A 0.025 0.071 0.1 0.14 0.17 0.19
NM – B02A 0.06 0.15 0.21 0.27 0.33 0.4
NM – B05A 0.12 0.34 0.49 0.63 0.77 0.92
NM – B10A 0.24 0.66 0.95 1.2 1.5 1.8
NM – C05A 0.26 0.74 1.1 1.4 1.7 2.1
NM – C10A 0.57 1.6 2.4 3.1 3.8 4.5
NM – 410A 1.2 3.6 5.2 6.8 8.3 10
NM – 615A 3.7 12 17 22 27 32
NM – 815 4.8 21 31 41 51 62

Kích thước & đường kính kết nối – External Dimension and Connection Diameter

Model Dimensions(mm) Connection (Rc) Weight(Kg)
L D d Feed Inlet Retentive Outlet Permeate Outlet
NM – B01A 235 55 50 3/8B 3/8B 3/8B 0.8
NM – B02A 360 55 50 3/8B 3/8B 3/8B 1
NM – B05A 610 55 50 3/8B 3/8B 3/8B 1.5
NM – B10A 1,110 55 50 3/8B 3/8B 3/8B 2.5
NM – C05A 634 90 70 3/8B 3/8B 3/8B 3
NM – C10A 1,110 110 70 3/8B 3/8B 3/8B 5.2
NM – 410A 1,160 165 100 1/2B 1/2B 3/4 B 12
NM – 615A 1,572 228 150 1 B 1 B 11/2 B 32
NM – 815 1,574 343 216 11/2B 11/2B 2 B 140

Máy tạo nitơ kiểu màng (Membrane Type Nitrogen Generator)

Ngoài công nghệ PSA, WON HI TECH còn cung cấp máy tạo nitơ kiểu màng (membrane): khí nén đi qua bó sợi màng rỗng, hơi nước – oxy – CO₂ khuếch tán nhanh qua thành màng ra ngoài, còn nitơ đi thẳng và được thu ở đầu ra.

Đặc điểm của máy tạo nitơ kiểu màng

  • Kết cấu đơn giản, không có bộ phận chuyển động; độ bền cao, ít bảo trì.
  • Khởi động nhanh, đạt nitơ ngay; gọn nhẹ, dễ lắp đặt (kể cả di động).
  • Vận hành êm, an toàn, tự động; phù hợp độ tinh khiết 95–99% và lưu lượng nhỏ – vừa.
  • Chi phí vận hành thấp, không cần thay hạt hút bám như PSA.