Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM)

Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM) – chính hãng Hankinson (SPX FLOW), phân phối bởi Thiết bị công nghiệp Á Đông.

Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM)

Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM)

Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM) là dòng máy sấy khí nén kiểu tác nhân lạnh cao cấp của Hankinson (SPX FLOW), thiết kế như một giải pháp tiết kiệm năng lượng bền vững, ứng dụng các tiến bộ mới nhất về công nghệ trao đổi nhiệt.

FLEX Series sử dụng môi chất chuyển pha (PCM – Phase Change Material) làm bể tích trữ nhiệt giữa mạch làm lạnh và mạch khí nén. Bể nhiệt này là một bộ trao đổi nhiệt 3-trong-1 (đã được cấp bằng sáng chế), giúp máy nén lạnh chỉ hoạt động khi cần, tiết kiệm điện đáng kể khi tải thay đổi.

Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM)

Máy loại bỏ hiệu quả hơi ẩm ngưng tụ khỏi khí nén, giữ điểm sương ổn định và bảo vệ hệ thống đường ống, thiết bị hạ nguồn khỏi ăn mòn và đọng nước.

Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM)

Đăng ký dòng FLEX kèm gói lọc (FLEX-FP) để được bảo hành mở rộng tới 5 năm, vượt trên mức bảo hành tiêu chuẩn 2 năm.

Máy sấy khí tác nhân lạnh Hankinson FLEX Series (75–2000 SCFM)

Đặc điểm nổi bật

  • Tiết kiệm năng lượng với công nghệ tích trữ nhiệt PCM
  • Bộ trao đổi nhiệt 3-trong-1 hiệu suất cao
  • Điểm sương ổn định, vận hành tin cậy
  • Dải công suất 75–2000 SCFM

Thông số kỹ thuật & danh mục model

Model máy sấy Lưu lượng đầu vào Tổn thất áp suất Điện áp Kết nối vào/ra Công suất vận hành
SCFM NM3/H PSI IN KW
FLX 1.1 75 127 2.9 115/1/60 NPT 1″ 0.54
FLX 1.2 100 170 3.0 115/1/60 NPT 1″ 0.62
FLX 1.5-1 150 255 3.6 115/1/60 NPT 2″ 1.04
FLX 2.1-4 200 340 2.2 460/3/60 NPT 2″ 1.26
FLX 3.1 300 509 3.6 460/3/60 NPT 2″ 1.99
FLX 4.5 450 765 3.0 460/3/60 NPT 2″ 3.23
FLX 5.5 550 935 3.0 460/3/60 NPT 2″ 3.42
FLX 8.1 800 1300 3.7 460/3/60 FLG 3″ 4.30
FLX 10.1 1000 1700 5.0 460/3/60 FLG 3″ 5.84
FLX 12.5 1250 2150 4.6 460/3/60 FLG 4″ 7.60
FLX 15.1 1500 2550 3.9 460/3/60 FLG 4″ 9.00
FLX 20.1 2000 3400 3.1 460/3/60 FLG 4″ 10.00
Performance data presented in accordance with ISO 7183 (Option A2) conditions: 100°F inlet temperature, 100°F ambient temperature and 100 psig conditions.
Model máy sấy Kích thước Trọng lượng (xấp xỉ)
H W D
IN MM IN MM IN MM LB KG
FLX 1.1 30 751 14 363 24 603 120 54.5
FLX 1.2 28 711 14 363 31 781 147 66.5
FLX 1.5-1 30 761 18 443 36 901 203 92
FLX 2.1-4 30 761 18 443 38 961 244 111
FLX 3.1 36 911 19 493 44 1111 324 147
FLX 4.5 41 1032 20 494 49 1253 366 166
FLX 5.5 41 1032 20 494 49 1253 396 180
FLX 8.1 59 1488 32 800 59 1494 1056 479
FLX 10.1 59 1488 34 850 62 1572 1211 549
FLX 12.5 59 1488 39 1000 62 1572 1537 697
FLX 15.1 59 1488 39 1000 62 1572 1766 801
FLX 20.1 59 1488 39 1000 69 1742 2028 920
Performance data presented in accordance with ISO 7183 (Option A2) conditions: 100°F inlet temperature, 100°F ambient temperature and 100 psig conditions.

Máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén Hankinson (SPX FLOW) được phân phối chính hãng bởi Công ty Thiết bị công nghiệp Á Đông. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp.

Xem thêm sản phẩm cùng danh mục: Máy sấy khí Hankinson (SPX).