
Hệ thống khí thở Ultrapure Smart ALG và Ultrapure HL-ALG của Donaldson kết hợp công nghệ lọc và hấp phụ tiên tiến trong thiết kế nhỏ gọn, dạng mô-đun. Các giải pháp này cung cấp khả năng xử lý khí thở đáng tin cậy để loại bỏ hơi ẩm, các hạt bụi, sol khí dầu, hơi dầu, CO, CO₂, NOx, SO₂ và mùi hôi – giúp bạn tuân thủ các tiêu chuẩn quan trọng như Pharmacopée Européenne, DIN EN 12021 hoặc USP 29-NF24 cho cả hệ thống khí thở y tế và công nghiệp.
1. Lọc sơ bộ với công nghệ lọc UltraPleat™ – Loại bỏ các hạt thô và mịn, sol khí dầu và hơi ẩm để giúp bảo vệ các bộ phận phía sau.
2. Giai đoạn sấy khô bằng công nghệ hấp phụ – Đạt được điểm sương áp suất thấp tới -40°C/-40°F và giúp giảm nồng độ CO₂, SO₂ và NOx.
3. Hấp phụ bằng than hoạt tính – Loại bỏ hơi dầu, hydrocarbon và mùi hôi để góp phần cải thiện chất lượng không khí.
4. Chất xúc tác OX – Chuyển hóa carbon monoxide (CO) thành carbon dioxide (CO₂), hỗ trợ đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng không khí.
5. Lọc sau với công nghệ UltraPleat™ – Giữ lại các hạt còn sót lại trước khi không khí đến điểm sử dụng.
Được thiết kế cho các hệ thống lắp đặt nhỏ gọn và nhu cầu lưu lượng thấp, hệ thống lọc khí thở Ultrapure Smart ALG cung cấp khả năng xử lý khí thở đáng tin cậy với lưu lượng từ 5 đến 100 m³/h (3 đến 60 scfm) ở áp suất 7 bar g (100 psig). Máy lọc khí thở tích hợp hoàn toàn, cắm và chạy này là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường yêu cầu lưu lượng khí nhỏ đến trung bình.

ULTRAPURE SMART ALG
|
Type |
Nominal flow inlet m3/h |
Regeneration air averaged m3/h |
Outlet (min.) m3/h |
Prefilter UltraPleatTM S |
Afterfilter UltraPleatTM S |
UltraSilencer Cartridges QTY |
Desiccant Cartridges QTY/Adsorber |
Purification Cartridges QTY/Adsorber |
|
ULTRAPURE SMART ALG0005 |
5 |
0.85 |
3.95 |
0035 |
0035 |
2 |
2 |
2 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0010 |
10 |
1.70 |
7.90 |
0035 |
0035 |
2 |
4 |
4 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0015 |
15 |
2.55 |
11.85 |
0035 |
0035 |
2 |
6 |
6 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0020 |
20 |
3.40 |
15.80 |
0035 |
0035 |
4 |
8 |
8 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0025 |
25 |
4.25 |
19.75 |
0035 |
0035 |
4 |
10 |
10 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0035 |
35 |
5.95 |
27.65 |
0070 |
0070 |
2 |
4 |
4 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0050 |
50 |
8.50 |
39.50 |
0070 |
0070 |
2 |
6 |
6 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0065 |
65 |
11.05 |
51.35 |
0070 |
0070 |
4 |
8 |
8 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0080 |
80 |
13.60 |
63.20 |
0120 |
0120 |
4 |
10 |
10 |
|
ULTRAPURE SMART ALG 0100 |
100 |
17.00 |
79.00 |
0120 |
0120 |
4 |
12 |
12 |
* related to the intake condition of the compressor +20 °C, 1 bar (abs), at compressed air inlet temperature of +35 °C and 7 bar (g) operating pressure.
Pressure dew point: -40 °C , minimum pressure: 4 bar (g), maximum pressure: 16 bar (g) (type 0005 to 0025), 12 bar (g) (type 0035 to 0100), inlet temperature: min +5 °C, max +55 °C (dimensioning see below)
TECHNICAL CONFIGURATION
|
°C / bar g |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
20 |
0.91 |
0.99 |
1.08 |
1.16 |
1.23 |
1.30 |
1.37 |
1.43 |
1.49 |
1.55 |
1.61 |
1.66 |
1.72 |
|
25 |
0.89 |
0.98 |
1.07 |
1.15 |
1.22 |
1.29 |
1.36 |
1.42 |
1.47 |
1.53 |
1.59 |
1.65 |
1.70 |
|
30 |
0.83 |
0.97 |
1.06 |
1.13 |
1.21 |
1.27 |
1.34 |
1.40 |
1.46 |
1.51 |
1.56 |
1.62 |
1.67 |
|
35 |
0.63 |
0.75 |
0.88 |
1.00 |
1.12 |
1.25 |
1.33 |
1.39 |
1.45 |
1.50 |
1.55 |
1.60 |
1.65 |
|
40 |
0.48 |
0.57 |
0.67 |
0.76 |
0.86 |
0.95 |
1.05 |
1.14 |
1.24 |
1.33 |
1.43 |
1.52 |
1.62 |
|
45 |
0.37 |
0.44 |
0.51 |
0.58 |
0.66 |
0.73 |
0.81 |
0.88 |
0.95 |
1.03 |
1.10 |
1.17 |
1.25 |
|
50 |
0.28 |
0.34 |
0.40 |
0.46 |
0.51 |
0.57 |
0.63 |
0.68 |
0.74 |
0.79 |
0.85 |
0.91 |
0.97 |
|
55 |
0.22 |
0.27 |
0.31 |
0.36 |
0.40 |
0.44 |
0.49 |
0.53 |
0.58 |
0.62 |
0.67 |
0.71 |
0.76 |
|
Power Supply |
220-230 VAC / 50-60Hz, 110-115 VAC / 50-60Hz, 24 VDC |
|
Power Consumption |
Standard: 12W / Superplus: 16W |
|
Operating Pressure |
min. 4 bar / max. 16 bar (type 0005 to 0025), 12 bar (type 0035 to 0100) |
|
Media |
Compressed Air / Nitrogen |
|
Media Temperature |
max. 55°C |
|
Ambient Temperature |
min. 4°C / max. 50°C |
|
Pressure Dew point |
-40°C at 100% nominal load |
|
Sound Power Level acc. to DIN EN ISO 3744 |
60 dB(A) |
|
Declaration of Conformity |
acc. 2014/35/EU and 2014/68/EU |

Hệ thống khí thở siêu tinh khiết HL-ALG được thiết kế cho các hoạt động yêu cầu cung cấp khí thở tinh khiết liên tục với lưu lượng trung bình đến cao. Với lưu lượng từ 100 đến 1.000 m³/h (60 đến 600 scfm) ở áp suất 7 bar g (100 psig), hệ thống này cung cấp chất lượng khí thở đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt, bao gồm độ ẩm và nhiệt độ cao.
|
TECHNICAL DATA |
|
|
Adsorber Vessel |
|
|
Pressure Vessel Material |
Carbon steel |
|
Design Data |
Design pressure: 16 bar g Design temperature: -10°C / +60°C |
|
Design, Manufacturing and Testing |
Acc. to AD2000 / PED 2014/29/EU |
|
Flow Distributor Material |
Stainless steel |
|
Piping |
|
|
Design Data |
Flange pressure rating: PN16 Design pressure: 16 bar g Design temperature: 60°C |
|
Piping Material |
Carbon steel, galvanized |
|
Design, Manufacturing and Testing |
Acc. to PED 2014/68/EU |
|
Filters |
|
|
Design Data |
Design pressure: 16 bar g Design temperature: 65°C |
|
Filter Housing Material |
Aluminium |
|
Design, Manufacturing and Testing |
Acc. to PED 2014/68/EU |
|
Electrical Controller |
|
|
Design |
Circuit board controller with LED indicators (Standard) or LCD text display (Superplus) |
|
Power Supply |
230 V AC 50-60 Hz (Standard), 24 V DC (optional), 115 V AC 50-60Hz (optional) |
|
Protection Class |
IP 54, acc. to IEC/EN 60529 |
|
Potential-Free Alarm Contact |
Included |
|
Remote On/Off Contact |
Included |
|
TECHNICAL DATA |
|
|
Nominal Standard Conditions |
|
|
Pressure Dewpoint |
-40°C (at 7 bar g),-70°C…-40°C (depending on sizing and opera- ting conditions) |
|
Operating Inlet Pressure |
7 bar g |
|
Operating Inlet Temperature |
35°C |
|
Inlet Humidity |
100% saturated |
|
Compressed Air Purity |
|
|
Achievable Compressed Air Purity Classes acc. to ISO 8573- 1:2010 |
HL- ALG: 1-2 : 1-2 : 1 |
|
Breathing Air Purity (residual content of impurity at standard condition at the entry) |
|
|
Particles |
Class 1-2 : ISO 8573-1 |
|
Oil (liquid phase) |
< 0,01 mg/m3 (class 1, ISO 8573-1) |
|
Oil vapour and hydrocarbon |
< 0,01 mg/m3 (class 1, ISO 8573-1) |
|
Water vapour |
PDP-40°C (= 0,11 g/m3) (class 2, ISO 8573-1) |
|
CO2 |
< 500 ppm |
|
CO |
< 5 ppm |
|
SO2 |
< 1 ppm |
|
NOx |
< 2 ppm |
|
Operating Limits |
|
|
Media |
Compressed Air |
|
Operating Pressure |
4 – 16 bar g |
|
Operating Temperature |
5 – 50°C |
|
Ambient Temperature |
5 – 50°C |
|
Installation |
Indoor |
|
Technical Data |
|||||
|
HL-ALG |
Nominal Volume Flow (1 bar g, 20°C) m3/h1) |
Purge Air Consumption, average m3/h (1 bar g, 20°C) |
Volume Flow Outlet, min. m3/h (1 bar g, 20°C) |
Differential Pressure, initial mbar |
Pre- and Afterfilter M+S, with UltraPleat™ media technology |
|
Ultrapure HL – ALG 0100 |
100 |
20 |
75.4 |
115 |
0210 |
|
Ultrapure HL – ALG 0150 |
150 |
30 |
113.1 |
340 |
0210 |
|
Ultrapure HL – ALG 0175 |
175 |
35 |
132.0 |
305 |
0210 |
|
Ultrapure HL – ALG 0225 |
225 |
45 |
170.0 |
190 |
0450 |
|
Ultrapure HL – ALG 0300 |
300 |
60 |
226.2 |
230 |
0450 |
|
Ultrapure HL – ALG 0375 |
375 |
75 |
282.8 |
370 |
0450 |
|
Ultrapure HL – ALG 0550 |
550 |
110 |
414.7 |
315 |
0750 |
|
Ultrapure HL – ALG 0650 |
650 |
130 |
490.1 |
380 |
0750 |
|
Ultrapure HL – ALG 0850 |
850 |
170 |
640.9 |
385 |
1100 |
|
Ultrapure HL – ALG 1000 |
1000 |
200 |
754.0 |
455 |
1100 |
Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Hotline 1: 098 194 1795 (24/7)
Email: david@adonggroup.com
Hotline 2: 096 778 6962 (24/7)
Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com







Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Hotline 1: 098 194 1795 (24/7)
Email: david@adonggroup.com
Hotline 2: 096 778 6962 (24/7)
Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com
Website: sullivan-palatek.vn
© Sullivan-Palatek Inc. • 2023 All Rights Reserved • Sitemap • www.sullivan-palatek.vn