Máy sấy màng Donaldson - Membrane Dryers Donaldson

Máy sấy màng Donaldson – Membrane Dryers Donaldson

Máy sấy màng Donaldson – Membrane Dryers Donaldson

VarioDry SPN 0003-0063
Membrane Air Dryers

Máy sấy khí nén nhẹ và đa năng
Việc tạo ra khí nén khô không phải lúc nào cũng cần đến các hệ thống phức tạp hoặc nguồn điện mạnh. Khi không gian hạn chế và ưu tiên hoạt động êm ái, máy sấy khí nén màng lọc cung cấp một giải pháp đơn giản và hiệu quả.

VarioDry SPN 0003-0063
Membrane Air Dryers

Tổng quan

Máy sấy khí kiểu màng hoạt động gần như không gây tiếng ồn, không có bộ phận cơ khí chuyển động và không cần nguồn điện. Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ giúp thiết bị phù hợp cho việc sấy khí tại điểm sử dụng, lắp đặt trên hệ thống di động và những khu vực có diện tích hạn chế.

Với dải lưu lượng từ 3 đến 63 m³/h (tương đương 1,76–37 scfm), máy giúp giảm độ ẩm trong khí nén một cách ổn định, đạt mức điểm sương xuống tới −40°C, hoặc điều chỉnh linh hoạt tùy theo yêu cầu của từng ứng dụng.

Nhờ thiết kế gần như không cần bảo trì, lượng khí xả tái sinh thấp và tùy chọn lọc sơ cấp đi kèm, máy sấy kiểu màng là lựa chọn linh hoạt cho các ngành chú trọng sự tiện lợi, gọn nhẹ và chất lượng khí sạch.

Tính năng & đặc điểm nổi bật

  • Lượng khí xả tái sinh thấp, vận hành tiết kiệm.
  • Thiết kế nhẹ, nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong không gian hẹp.
  • Bó sợi màng quấn chéo cho hiệu suất tách ẩm ổn định.
  • Gần như không cần bảo trì và có độ bền cao.
  • Không cần nguồn điện — phù hợp thiết bị di động và khu vực phòng nổ.
  • Vận hành êm, gần như không phát sinh tiếng ồn.
  • Phiên bản tích hợp lọc sơ cấp cho chất lượng khí đầu ra cao hơn.

Thông số kỹ thuật

Nguyên lý sấy Tách ẩm bằng màng (membrane), không cần điện
Dải lưu lượng 3 – 63 m³/h (1,76 – 37 scfm)
Điểm sương đầu ra Tới −40°C (−40°F), hoặc tùy chỉnh theo ứng dụng
Nguồn điện Không yêu cầu
Bộ phận chuyển động Không có
Lọc sơ cấp Tùy chọn tích hợp
Bảo trì Gần như không cần bảo trì

Lưu ý: thay các giá trị trên bằng thông số đúng theo model/catalogue chính hãng bạn phân phối.

Ứng dụng

  • Sấy khí nén tại điểm sử dụng (point-of-use).
  • Hệ thống khí nén di động.
  • Khu vực phòng nổ, yêu cầu vận hành không dùng điện.
  • Trạm làm việc và khu vực sản xuất có diện tích lắp đặt hạn chế.

 

Comparison of old (SP) and new (SPN) design

Dewpoint reduction

old: max.-27°C

new: max.-40°C

Maximum volume flow

old: max. 32 m³/h

new: max. 63 m³/h

Low purge air from 35 K dewpoint reduction

old: 18%

new: 15%

Hollow fiber architecture

old: parallel

new: diagonal crossed

 

Technical Data

Maximum operating pressure

12.5 bar (g)

Maximum operating temperature

60°C

Pressure drop

0.2 bar (g)

Prefiltration requirement

max. 1 µm particle; 0.01 µm oil coalescing filter

 

Inlet Conditions

35°C / 7 bar (g) pressure dewpoint reduction

 

Dewpoint Reduction

Type

20 K

35 K

55 K

75 K

 

m³/h inlet

m³/h outlet

m³/h inlet

m³/h outlet

m³/h inlet

m³/h outlet

m³/h inlet

m³/h outlet

SPN 0003

3.0

2.7

2.2

1.9

1.4

1.1

1.0

0.7

SPN 0006

6.0

5.5

4.3

3.7

2.8

2.2

2.0

1.4

SPN 0009

9.0

8.1

6.4

5.5

4.3

3.4

3.1

2.2

SPN 0012

12.0

10.8

8.5

7.3

5.7

4.5

4.1

2.9

SPN 0018

18.0

16.2

12.8

11.0

8.5

6.7

6.2

4.4

SPN0024

24.0

21.6

17.0

14.6

11.3

8.9

8.2

5.8

SPN 0036

36.0

32.4

25.6

22.0

17.0

13.4

12.4

8.8

SPN 0048

48.0

43.2

34.1

29.3

22.7

17.9

16.4

11.6

SPN 0063

63.0

56.7

44.8

38.5

29.8

23.5

21.6

15.3

 

 

Á ĐÔNG GROUP
CÔNG TY CP THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP Á ĐÔNG

Địa chỉ: KĐT Ciputra, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Hotline 1: 098 194 1795 (24/7)
Email: david@adonggroup.com

Hotline 2: 096 778 6962 (24/7)
Email: thietbicongnghiepadong@gmail.com