
Bộ làm mát khí sau giải nhiệt gió (Air Cooled After Cooler) RISHENG dòng RSHF dùng quạt làm mát để hạ nhiệt khí nén nóng, tách hơi nước, phù hợp nơi không có sẵn nguồn nước làm mát.
| Technical Specification of RSHF-05~RSHF-600 Series After-cooler(air)Standard | ||||||||||
| Mode RSHF | Nominal Capacily (m’/min) | Electrical supply V/Ph/Hz | Nominal Power W | Air Connections | Dimensions(mm) | Weight Kg | ||||
| mm | L | W | H | |||||||
| RSHF-05 | 0.6 | 220V/1PH/50Hz | 38 | R1/2″ | 350 | 240 | 560 | 15 | ||
| RSHF-10 | 1.2 | 220V/1PH/50Hz | 55 | R1/2″ | 420 | 340 | 555 | 25 | ||
| RSHF-20 | 2.4 | 220V/1PH/50Hz | 120 | R1° | 555 | 440 | 555 | 40 | ||
| RSHF-30 | 3.6 | 220V/1PH/50Hz | 120 | R1 | 555 | 440 | 645 | 50 | ||
| RSHF-60 | 6.5 | 220V/1PH/50Hz | 140 | R1-1/2* | 560 | 262 | 500 | 60 | ||
| RSHF-100 | 11.0 | 220V/1PH/50Hz | 250 | R2* | 680 | 350 | 645 | 80 | ||
| RSHF-150 | 17.0 | 380V/3PH/50Hz | 750 | D N65 | 830 | 405 | 745 | 120 | ||
| RSHF-200 | 22.0 | 380V/3PH/50Hz | 750 | D N65 | 890 | 440 | 785 | 130 | ||
| RSHF-300 | 33.0 | 380V/3PH/50Hz | 1950 | D N80 | 1300 | 530 | 1070 | 200 | ||
| RSHF-350 | 37.0 | 380V/3PH/50Hz | 1950 | D N80 | 1270 | 550 | 1070 | 220 | ||
| RSHF-400 | 44.0 | 380V/3PH/50Hz | 2200 | D N100 | 1270 | 550 | 1070 | 225 | ||
| RSHF-500 | 55.0 | 380V/3PH/50Hz | 3000 | D N100 | 1270 | 600 | 1070 | 250 | ||
| RSHF-600 | 64.0 | 380V/3PH/50Hz | 3000 | D N125 | 1340 | 800 | 1240 | 300 | ||
| Technical Specification of RSHS-150~RSHS-1500 Series After-cooler(water)Standard | ||||||||||
| Mod RSHS | Nominal Capacity (m’/min) | Water Connections mm | Max Water Flow t/h | Air Connections mm | Dim L | ensions( W | mm) H | Weight Kg | ||
| RSHS-150 | 17 | Rc1-1/4 | 5.1 | DN65 | 1426 | 280 | 280 | 100 | ||
| RSHS-200 | 17 | Rc1-1/4 | 5.1 | DN65 | 1426 | 280 | 280 | 102 | ||
| RSHS-300 | 33 | Rc1-1/2 | 9.9 | DN100 | 1450 | 365 | 412 | 160 | ||
| RSHS-350 | 37 | Rc1-1/2 | 9.9 | DN100 | 1450 | 365 | 412 | 165 | ||
| RSHS-400 | 44 | Rc1-1/2 | 13.2 | DN100 | 1450 | 365 | 412 | 170 | ||
| RSHS-500 | 55 | Rc2 | 16.5 | DN125 | 1702 | 390 | 452 | 255 | ||
| RSHS-600 | 64 | Rc2 | 19.2 | DN125 | 1702 | 390 | 452 | 260 | ||
| RSHS-800 | 80 | Rc2-1/2 | 24.0 | DN150 | 2152 | 445 | 535 | 340 | ||
| RSHS-1000 | 100 | Rc2-1/2 | 30.1 | DN150 | 2152 | 390 | 452 | 350 | ||
| RSHS-1500 | 150 | Rc3 | 45.0 | DN200 | 2806 | 500 | 589 | 450 | ||
Máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén thương hiệu RISHENG được phân phối bởi Công ty Thiết bị công nghiệp Á Đông. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp với hệ thống khí nén của bạn.
![[Kiến thức] Vì sao cần lọc và tách nước cho hệ thống khí nén?](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/risheng-filter-drier-300x300.jpg)
![[Kiến thức] Máy sấy khí tác nhân lạnh và máy sấy hấp thụ khác nhau thế nào?](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/risheng-high-temperature-refrige-300x300.jpg)
![[Kiến thức] Máy sấy khí nén là gì? Các loại và cách chọn phù hợp](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/risheng-pd-series-refrigeration--300x300.jpg)












