Máy sấy khí kết hợp (lạnh + hấp thụ) RISHENG

Máy sấy khí kết hợp (Combination) RISHENG tích hợp máy sấy tác nhân lạnh và máy sấy hấp thụ trong một hệ thống: máy lạnh tách phần lớn nước trước, máy hấp thụ đạt điểm sương thấp — tiết kiệm năng lượng và kích thước hạt hút ẩm.

Máy sấy khí kết hợp (lạnh + hấp thụ) RISHENG

Máy sấy khí kết hợp (Combination) RISHENG tích hợp máy sấy tác nhân lạnh và máy sấy hấp thụ trong một hệ thống: máy lạnh tách phần lớn nước trước, máy hấp thụ đạt điểm sương thấp — tiết kiệm năng lượng và kích thước hạt hút ẩm.

Đặc điểm nổi bật

  • Công nghệ độc quyền: hấp phụ nhiệt độ thấp (cryogenic) + tái sinh lạnh; bi sứ ở đáy tháp cân bằng dòng khí, chống ngâm ướt hạt hút ẩm và kéo dài tuổi thọ
  • Lưới lọc bụi thép không gỉ thiết kế riêng giúp giảm mạnh tổn thất áp suất; hạt hút ẩm hiệu suất cao đảm bảo điểm sương lý tưởng
  • Van nấm (poppet valve) hiệu suất cao tiêu chuẩn cho mọi dải công suất — độ tin cậy và tổn thất áp vượt trội van màng, van điện từ
  • Bộ trao đổi nhiệt tấm-cánh nhập khẩu từ phương Tây; tiền làm mát thu hồi >90% công suất lạnh, giảm tải dàn bay hơi — tổng điện năng chỉ bằng 70% sản phẩm cùng loại
  • Hệ thống tiết kiệm năng lượng theo điểm sương DPOS (Dew Point Operation System) giúp kéo dài thời gian hấp phụ
  • Điều khiển PLC Siemens/ABB + màn hình cảm ứng; hỗ trợ nhiều giao thức RS485 I/O, Profibus, Modbus, Ethernet

Máy sấy khí kết hợp (lạnh + hấp thụ) RISHENG

Máy sấy khí kết hợp (lạnh + hấp thụ) RISHENG

Máy sấy khí kết hợp (lạnh + hấp thụ) RISHENG

Máy sấy khí kết hợp (lạnh + hấp thụ) RISHENG

Thông số kỹ thuật & bảng model (Specifications & Catalogue)

ModelNominal Volume FlowElectrical SupplyNominal PowerAir ConnectionsDimensions in mmApprox WeightDrain Connections
RSCF(Nm3/min)V/PH/HzkwmmLWHkgmm
RSCF-303220V/1PH/50HZ0.81DN2513407501775585DN15
RSCF-606220V/1PH/50HZ1.71DN4015008502270870DN15
RSCF-10010380V/3PH/50HZ2.91DN50170095022701140DN15
RSCF-15015380V/3PH/50HZ3.85DN651920115021701800DN15
RSCF-20020380V/3PH/50HZ4.33DN652200135023102200DN15
RSCF-30030380V/3PH/50HZ6.98DN802500140024502600DN15
RSCF-40040380V/3PH/50HZ8.25DN1002600150025102750DN15
ModelNominal Volume FlowElectrical SupplyNominal PowerAir ConnectionsDimensions in mmApprox WeightDrain Connections
RSCS(Nm3/min)V/PH/HzkwmmLWHkgmm
RSCS-15015380V/3PH/50HZ7.3DN501750160021381450Rc3/4″
RSCS-20020380V/3PH/50HZ8.96DN651750160021131650Rc3/4″
RSCS-25025380V/3PH/50HZ10.8DN651800160021571850Rc1″
RSCS-30030380V/3PH/50HZ13.1DN801850160021322300Rc1-1/4″
RSCS-40040380V/3PH/50HZ17.5DN1002200160023922800Rc1-1/4″
RSCS-50050380V/3PH/50HZ21.3DN1252300160023503000Rc1-1/4″
RSCS-60060380V/3PH/50HZ25.7DN1252350160022773300Rc1-1/2″
RSCS-80080380V/3PH/50HZ34.1DN150For more info., Pls contact RISHENGRc1-1/2″
RSCS-1000100380V/3PH/50HZ44.9DN150Rc1-1/2″
RSCS-1200120380V/3PH/50HZ54.7DN150Rc1-1/2″
RSCS-1500150380V/3PH/50HZ75.7DN200Rc1-1/2″
RSCS-1800180380V/3PH/50HZ90.9DN200Rc1-1/2″

Máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén thương hiệu RISHENG được phân phối bởi Công ty Thiết bị công nghiệp Á Đông. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp với hệ thống khí nén của bạn.