
Máy sấy khí kết hợp (Combination) RISHENG tích hợp máy sấy tác nhân lạnh và máy sấy hấp thụ trong một hệ thống: máy lạnh tách phần lớn nước trước, máy hấp thụ đạt điểm sương thấp — tiết kiệm năng lượng và kích thước hạt hút ẩm.




| Model | Nominal Volume Flow | Electrical Supply | Nominal Power | Air Connections | Dimensions in mm | Approx Weight | Drain Connections | ||
| RSCF | (Nm3/min) | V/PH/Hz | kw | mm | L | W | H | kg | mm |
| RSCF-30 | 3 | 220V/1PH/50HZ | 0.81 | DN25 | 1340 | 750 | 1775 | 585 | DN15 |
| RSCF-60 | 6 | 220V/1PH/50HZ | 1.71 | DN40 | 1500 | 850 | 2270 | 870 | DN15 |
| RSCF-100 | 10 | 380V/3PH/50HZ | 2.91 | DN50 | 1700 | 950 | 2270 | 1140 | DN15 |
| RSCF-150 | 15 | 380V/3PH/50HZ | 3.85 | DN65 | 1920 | 1150 | 2170 | 1800 | DN15 |
| RSCF-200 | 20 | 380V/3PH/50HZ | 4.33 | DN65 | 2200 | 1350 | 2310 | 2200 | DN15 |
| RSCF-300 | 30 | 380V/3PH/50HZ | 6.98 | DN80 | 2500 | 1400 | 2450 | 2600 | DN15 |
| RSCF-400 | 40 | 380V/3PH/50HZ | 8.25 | DN100 | 2600 | 1500 | 2510 | 2750 | DN15 |
| Model | Nominal Volume Flow | Electrical Supply | Nominal Power | Air Connections | Dimensions in mm | Approx Weight | Drain Connections | ||
| RSCS | (Nm3/min) | V/PH/Hz | kw | mm | L | W | H | kg | mm |
| RSCS-150 | 15 | 380V/3PH/50HZ | 7.3 | DN50 | 1750 | 1600 | 2138 | 1450 | Rc3/4″ |
| RSCS-200 | 20 | 380V/3PH/50HZ | 8.96 | DN65 | 1750 | 1600 | 2113 | 1650 | Rc3/4″ |
| RSCS-250 | 25 | 380V/3PH/50HZ | 10.8 | DN65 | 1800 | 1600 | 2157 | 1850 | Rc1″ |
| RSCS-300 | 30 | 380V/3PH/50HZ | 13.1 | DN80 | 1850 | 1600 | 2132 | 2300 | Rc1-1/4″ |
| RSCS-400 | 40 | 380V/3PH/50HZ | 17.5 | DN100 | 2200 | 1600 | 2392 | 2800 | Rc1-1/4″ |
| RSCS-500 | 50 | 380V/3PH/50HZ | 21.3 | DN125 | 2300 | 1600 | 2350 | 3000 | Rc1-1/4″ |
| RSCS-600 | 60 | 380V/3PH/50HZ | 25.7 | DN125 | 2350 | 1600 | 2277 | 3300 | Rc1-1/2″ |
| RSCS-800 | 80 | 380V/3PH/50HZ | 34.1 | DN150 | For more info., Pls contact RISHENG | Rc1-1/2″ | |||
| RSCS-1000 | 100 | 380V/3PH/50HZ | 44.9 | DN150 | Rc1-1/2″ | ||||
| RSCS-1200 | 120 | 380V/3PH/50HZ | 54.7 | DN150 | Rc1-1/2″ | ||||
| RSCS-1500 | 150 | 380V/3PH/50HZ | 75.7 | DN200 | Rc1-1/2″ | ||||
| RSCS-1800 | 180 | 380V/3PH/50HZ | 90.9 | DN200 | Rc1-1/2″ | ||||
Máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén thương hiệu RISHENG được phân phối bởi Công ty Thiết bị công nghiệp Á Đông. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp với hệ thống khí nén của bạn.
![[Kiến thức] Vì sao cần lọc và tách nước cho hệ thống khí nén?](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/risheng-filter-drier-300x300.jpg)
![[Kiến thức] Điểm sương (Dew Point) trong khí nén: ý nghĩa và tiêu chuẩn](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/risheng-rd-series-refrigeration--300x300.jpg)













