Máy sấy khí hấp thụ gia nhiệt kiểu thổi khí không tổn hao (Heated Blower Zero Loss / Zero Purge) RISHENG dùng quạt thổi và bộ gia nhiệt để tái sinh hạt hút ẩm, gần như không tiêu hao khí nén cho quá trình tái sinh — tiết kiệm tối đa ở công suất lớn.

Máy sấy khí hấp thụ gia nhiệt kiểu thổi khí không tổn hao (Heated Blower Zero Loss / Zero Purge) RISHENG dùng quạt thổi và bộ gia nhiệt để tái sinh hạt hút ẩm, gần như không tiêu hao khí nén cho quá trình tái sinh — tiết kiệm tối đa ở công suất lớn.

| Technical Data RSXB-ZP (Zero Purge) | ||||||||||
| Model | Air Connection | Nominal Flow Rate | Dimensions (mm) | Weight (kg) | Installed Power (Kw | Recommended Pre Filter Model | Recommended After Filter Model | |||
| cfm | m3/min | L | W | H | ||||||
| RSXB-180ZP | DN 65 | 636 | 18 | 1766 | 1400 | 2599 | 1970 | 20.5 | RSG-AA-0330GN2 | RSG-AR-0330GN2 |
| RSXB-220ZP | DN 65 | 777 | 22 | 1765 | 1400 | 2599 | 2090 | 20.5 | RSG ·AA-0430GN2 | RSG ·AR-0430GN2 |
| RSXB-250ZP | DN 65 | 883 | 25 | 1765 | 1400 | 2599 | 2165 | 20.5 | RSG ·AA-0430GN2 | RSG ·AR-0430GN2 |
| RSXB-330ZP | DN 80 | 1165 | 33 | 1962 | 1545 | 2639 | 2680 | 28.5 | RSG-AA-0620GN2 | RSG-AR-0620GN2 |
| RSXB-440ZP | DN 100 | 1554 | 44 | 2316 | 1851 | 2667 | 3600 | 39 | RSG-AA-0830FN2 | RSG ·AR-0830FN2 |
| RSXB-500ZP | DN 100 | 1766 | 50 | 2316 | 1851 | 2667 | 3750 | 39 | RSG-AA-1000FV2 | RSG ·AR-1000FN2 |
| RSXB-600ZP | DN 100 | 2119 | 60 | 2516 | 1895 | 2680 | 4285 | 57.5 | RSG-AA-1000FN2 | RSG-AR-1000FN2 |
| RSXB-700ZP | DN 125 | 2472 | 70 | 3839 | 2496 | 2837 | 5600 | 75 | RSG-AA-1200FN2 | RSG ·AR.1200FN2 |
| RSXB-800ZP | DN 125 | 2825 | 80 | 3839 | 2496 | 2837 | 5900 | 75 | RSG-AA-1300FN2 | RSG ·AR-1300FN2 |
| RSXB-900ZP | DN 150 | 3178 | 90 | 4166 | 2588 | 2832 | 6600 | 86.5 | RSG-AA-1950FN2 | RSG-AR-1950FN2 |
| RSXB-1000ZP | DN 150 | 3531 | 100 | 4366 | 2578 | 2872 | 7750 | 86.5 | RSG-AA.1950FN2 | RSG ·AR.1950FN2 |
| RSXB-1200ZP | DN 150 | 4237 | 120 | 4516 | 2591 | 2852 | 8740 | 107 | RSG-AA-1950FV2 | RSG ·AR-1950FN2 |
| RSXB-1500ZP | DN 200 | 6297 | 150 | 5313 | 2906 | 2875 | 10540 | 130 | RSG-AA-2500FV2 | RSG-AR-2500FNV2 |
| RSXB-2000ZP | DN 200 | 7062 | 200 | 5701 | 3175 | 3104 | 13500 | 165 | RSG-AA.3250FV2 | RSG ·AR.3250FN2 |
| Rated Conditions | Working Range | Avaliable | |
| Working pressure: 0.7MPag / 100psig | Max. working pressure: 1.0MPag / 145psig | Higher pressure above 1.0MPag / 145psig | |
| Inlet temp.: 38℃ / 90℉ | Max. inlet temperature: 45℃ / 113℉ | PDP -20℃ / -4℉ and -70℃ / -100℉ | |
| Cooling water temp.: 32 ℃ / 100℉ | Max. Cooling water temp.: 35℃ / 95℉ | Higher capacity | |
| PDP: -40℃ / -40℉ | Stainess steel vessel or piping | ||
| GB,ASME,PED,etc. vessels |
| 5 barg 73 psig | 6 barg 87 psig | 7 barg 102 psig | 8 barg 116 psig | 9 barg 131 psig | 10 barg 145 psig |
| 0.75 | 0.87 | 1 | 1.13 | 1.25 | 1.38 |
| Correction factor for inlet temperature (KB) | ||||
| 35℃ 95°F | 38°C 100F | 40°C 104°F | 42°C 108F | 45C 113°F |
| 1.18 | 1 | 0.9 | 0.81 | 0.69 |
Máy sấy khí và thiết bị xử lý khí nén thương hiệu RISHENG được phân phối bởi Công ty Thiết bị công nghiệp Á Đông. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp với hệ thống khí nén của bạn.
![[Kiến thức] Máy sấy khí hấp thụ: không gia nhiệt, gia nhiệt và tận dụng nhiệt nén](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/risheng-ws-aluminum-die-cast-hig-300x300.jpg)
![[Kiến thức] Máy sấy khí nén là gì? Các loại và cách chọn phù hợp](https://sullivan-palatek.vn/wp-content/uploads/2026/07/risheng-pd-series-refrigeration--300x300.jpg)













